Đông Sơn tự

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

風搖解虎秋蟬過,
月瀉軍持夜澗寒。
休向五臺勞夢寐,
看來天下幾東山。

Phong dao giải hổ thu thiền quýnh,
Nguyệt tả quân trì dạ giản hàn.
Hưu hướng Ngũ Đài lao mộng mị,
Khan lai thiên hạ kỷ Đông San.

Gió lay gậy thần tích, tiếng ve mùa thu im vắng,
Trăng soi ánh sáng xuống bình nước, dòng suối ban đêm lạnh lẽo.
Dừng nhọc lông mơ tưởng đến núi Ngũ Đài làm gì.
Xem trong thiên hạ được mấy cảnh Đông Sơn?