Bước tới nội dung

Bản mẫu:NVDHTV/mục/chỗ thử

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
A, Interjectio exclamantis.
主碎 — chúa tôi, O Deus meus !
— dua, assentari.
陀彌𫢋 — di đà phật, precatiuncula sectatorum.
唯燒瓮倘吝燒 dõi theo ống thẳng lận theo bầu tròn, si fueris Rome romano vivito more, si fueris alibi vivito sicut ibi.
Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]

Cách sử dụng

[sửa]

Các tham số:

  1. Chữ Nôm. Các dấu - – ― sẽ được thay thế tự động bằng —. Các dấu “?” sẽ được thay thế tự động bằng . Xin lưu ý rằng chữ Nôm trong từ điển Taberd được viết từ bên phải sang bên trái và từ phía trên xuống dưới. Thí dụ “碎主–” sẽ được nhập là -主碎.
  2. Chữ Quốc ngữ. Các dấu - – ― sẽ được thay thế tự động bằng —.
  3. Chữ Latinh.

Thí dụ

[sửa]
{| style="border-collapse: collapse;"
{{NVDHTV/mục|阿|A|Interjectio exclamantis}}
{{NVDHTV/mục|-主碎|- chúa tôi|O Deus meus !}}
{{NVDHTV/mục|-諛 |- dua|assentari}}
{{NVDHTV/mục|-陀彌𫢋|- di đà phật|precatiuncula sectatorum}}
{{NVDHTV/mục|唯燒瓮倘吝燒-侖|dõi theo ống thẳng lận theo bầu tròn|si fueris Rome romano vivito more, si fueris alibi vivito sicut ibi}}
|}
A, Interjectio exclamantis.
主碎 — chúa tôi, O Deus meus !
— dua, assentari.
陀彌𫢋 — di đà phật, precatiuncula sectatorum.
唯燒瓮倘吝燒 dõi theo ống thẳng lận theo bầu tròn, si fueris Rome romano vivito more, si fueris alibi vivito sicut ibi.


Một mục (hàng) trong Từ điển Taberd.

Tham số bản mẫu[Sửa dữ liệu bản mẫu]

Nên dùng bản mẫu này với các tham số đặt thành khối.

Tham sốMiêu tảKiểuTrạng thái
Chữ Nôm1

Các dấu - – — sẽ được thay thế tự động bằng ―. Xin lưu ý rằng chữ Nôm được viết từ bên phải sang bên trái trong từ điển Taberd.

Ví dụ
-主碎
Chuỗi dàikhuyên dùng
Chữ Quốc ngữ2

Các dấu - – — sẽ được thay thế tự động bằng ―.

Ví dụ
— chúa tôi
Chuỗi dàikhuyên dùng
Chữ Latinh3

Dấu chấm sẽ được thêm vào tự động.

Ví dụ
assentari
Không rõkhuyên dùng