Côn Sơn Thanh Hư động bi minh

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

司徒創庵,
于彼崟嶔。
豈有願於獨樂,
蓋寓意乎登臨。
日坐盤石則欲置國勢之安,
日俯清流則欲資國論之深。
蔭茂樹則思擴吾民之大庇,
倚脩竹則欲致賢士之如林。
輔贊我治,無有遐心,
此朕所以嘆而書于山之陰者也。

Tư đồ sáng am,
Vu bỉ ngâm khâm.
Khởi hữu nguyện ư độc lạc,
Cái ngụ ý hồ đăng lâm.
Nhật tọa bàn thạch, tắc dục trí quốc thế chi an,
Nhật phủ thanh lưu, tắc dục tư quốc luận chi thâm.
Âm mậu thụ, tắc khuếch ngô dân chi đại tí,
Ỷ tu trúc, tắc dục trí hiền sĩ chi như lâm.
Phụ tán ngã trị, vô hữu hà tâm,
Thử trẫm sở dĩ thán nhi thư vu sơn chi âm giả dã.

Tư đồ dựng am,
Trên núi thâm nghiêm.
Há phải muốn riêng mình vui thú,
Chính là để ngụ cái ý lên cao.
Ngồi rên bàn đá là muốn đặt thế nước yên ổn,
Cúi nhìn dòng nước trong là muốn bàn sâu vào việc nước.
Nương dưới bóng cây là muốn mở rộng được sự che chở cho dân,
Tựa vào khóm trúc là muốn đến với nhiều hiền sĩ.
Ông giúp ta trị nước, chứ không có tâm địa gì,
Trẫm thương tiếc, nên tìm hòn đá đẹp ghi vào lời này.