Chữ nho chia ra làm các bộ. Những chữ thuộc vào bộ nào là trong chữ có bộ ấy đứng ở trên, hay là ở dưới, hay là ở một bên cạnh như chữ 公 (công) có 八 (bát) đứng ở trên, chữ 六 (lục) có 八 đứng ở dưới là thuộc vào bộ 八. Chữ 升 (thăng) có 十 (thập) đứng ở bên phải, chữ 協 (hiệp) có thập đứng ở bên trái là thuộc vào bộ 十. v. v. Nên hiểu rõ các bộ chữ thì khi gập chữ nào không nhớ rõ âm, nghĩa, cứ nhận trong chữ ấy có bộ nào đứng ở trên, hay là ở dưới, hay là ở một bên cạnh, mở tự-điển tra ở bộ ấy, đếm xem trong chữ, trừ mấy nét bộ ra không kể, hễ có mấy nét thì tìm vào loại mấy nét trong bộ ấy là thấy, và khi nhận mặt chữ, biết trong chữ có bộ nào ghép với bộ nào mà thành ra chữ ấy, sẽ dễ nhớ hơn.
二 Nhị: hai
亠 Đầu: đầu
人 Nhân: người
儿 Nhân: người đương đi
入 Nhập: vào
八 Bát: tám
冂 Quynh: ngàn rừng
冖 Mịch; phủ khăn lên
冫 Băng: nước đóng băng
几 Kỷ: ghế
凵 Khảm; há miệng
刀 hay là 刂 Đao: giao
力 Lực: sức
勹 Bào: bọc kín
匕 Trủy: thìa
匚 Phương: đồ đong
匸 Hỗ: che, giấu
十 Thập: mười
卜 Bốc: bói
卩 Tiết: đốt xương
厂 Hán: đợt phẳng bên núi
厶 Tư: riêng
又 Hựu: lại
Những bộ chữ 3 nét
口 Khẩu: miệng
囗 Vi: vòng vây
土 Thổ: đất
士 Sĩ: người học-thức
夂 Chung: sau rốt 歹Tuy: đi chậm
夕 Tịch: tối
大 Đại: lớn
女 Nữ: con gái
子 Tử: con
宀 Miên; nhà lợp kín
寸 Thốn: tấc
小 Tiểu; nhỏ
尢 Uông: gày còm
尸 Thi: làm chủ
屮 Triệt: mới mộc
山 Sơn: núi
巛 hay là 川 Xuyên: sông con
工 Công: thợ
己 Kỷ: mình
巾 Cân: khăn
干 Can: phạm vào
幺 hay là 么 Yêu: nhỏ
广 Yểm; mái nhà
廴 Dẫn: đi kéo giài
廾 Củng: chắp tay
弋 Giặc: bắn cung
弓 Cung: cung nỏ
⼹ Ế: chụm đầu lại
彡 Sam: lông giài
彳 Xích: bước chân trái đi
Những bộ chữ 4 nét
心 hay là 忄 Tâm: tim. bụng
戈 Qua: cây giáo
戶 Hộ: cửa trong
手 hay là 扌 Thủ: tay
支 Chi: nhánh. Chống giữ, tiêu ra.
文 Văn; văn vẻ, văn bài
攴 hay là 攵 Phốc: đánh khẽ
斗 Đẩu: đấu
斤 Cân; rìu. Trọng lượng 16 lạng
方 Phương: vuông, phía.
无 Vô: không
日 Nhật: mặt trời, ngày
月 Nguyệt: mặt trăng, tháng
曰 Viết: nói rằng
木 Mộc: cây, gỗ
欠 Khiếm: thiếu
止 Chỉ; thôi, ở
歹 Ngát; xương tàn. Lại một âm là đãi: xấu
殳 Thù: gậy giài, lao
毋 Vô: không
比 Tỷ: ví, lại một âm là tỵ; liền
毛 Mao; lông
氏 Thị; họ
气 Khí: hơi mây
水 hay là 氵 Thủy: nước
火 hay là 灬 Hỏa: lửa
爪 Trảo: móng
父 Phụ; cha
片 Phiến: nửa bên, tấm, mảnh
爻 Hào: các hào trong mỗi quẻ dịch
爿 Tường: nửa bên trái
犬 hay là 犭 Khuyển: chó
牙 Nha; răng
牛 hay là 牜 Ngưu: trâu
Những bộ chữ 5 nét
玄 Huyền: đen, thâm. Cháu xa. xâu xa.
玉 Ngọc: thứ đá quí để làm đồ trang sức.
瓜 Qua: dưa
瓦 Ngõa: ngói
甘 Cam: ngọt. ưng chịu
生 Sinh: đẻ ra. sống, kiếp
用 Dụng: dùng
田 Điền: ruộng
疋 Thất; tấm hàng, một cỗ bốn con ngựa
疒 Nách: bệnh
癶 Bát: đạp, đá
白 Bạch: trắng. Bầy tỏ.
皮 Bì: da
皿 Mạnh: đồ sành
目 hay là �Mục: mắt. Người cầm đầu
矛 Mâu: cây thùng lùng
矢 Thỉ: cây tên, bày ra.
石 Thạch: đá. dung-lượng 10 đấu.
示 Kỳ: thần đất. Lại một âm là thị: bảo.
禸 Nhu: hằn vết chân loài thú.
禾 Hòa: lúa.
穴 Huyệt: hang.
立 Lập: đứng. dựng nên.
Những bộ chữ 6 nét
竹 hay là ⺮ Trúc; tre
米 Mễ: gạo
糸 Mịch: tơ
缶 Hũ: vò, lọ
网 hay là 罒 Võng: lưới
羊 Dương; dê
羽 Vũ: lông cánh
老 Lão: già
而 Nhi: mà
耒 Nỗi: cán cầy
耳 Nhĩ: tai. thôi
聿 Duật: bèn
肉 hay là ⺼ Nhục; thịt
臣 Thần: bề tôi
自 Tự: tự mình. từ, bởi
至 Chí: đến. rất
臼 Cữu: cối
舌 Thiệt: lưỡi
艮 Cấn: ngăn lại
舟 Châu: thuyền
舛 Suyễn; trái
色 Sắc: sắc đẹp. mầu sắc
虍 Hô; vằn con cọp
艸 hay là 艹 Thảo: cỏ, viết thảo
虫 Trùng: loài trùng
血 Huyết: huyết
行 Hành; đi. Hạnh: nết
衣 Y; áo. Ý: mặc
襾 hay là 覀 Á: che đậy
Những bộ chữ 7 nét
見 Kiến: thấy. Hiện; hiện ra.
角 Giốc: sừng, góc
言 Ngôn: nói
豕 Thỉ: lợn
豆 Đậu: hạt đậu
谷 Cốc: hang
豸 Trại: con trại
貝 Bối: của
赤 Xích: đỏ
走 Tẩu: chạy
足 hay là ⻊ Túc: chân. đủ
身 Thân: mình
車 Xa: xe
辛 Tân; cay
辰 Thần, cũng đọc là thìn: chi thứ năm trong 12 chi. thời-vận. Các sao
辵 hay là ⻍ Sược: vừa đi vừa dừng
邑 hay là 阝 Ấp: ấp
酉 Dậu: chi thứ 10 trong 12 chi.
采 Thái hái
里 Lý; làng. giặm
Những bộ chữ 8 nét
金 Kim: vàng
長 Trường dài. Trưởng: lớn
門 Môn: cửa ngoài
阜 hay là 阝 Phụ: gò
隶 Đại: kịp
隹 Truy: loài chim ngắn đuôi
雨 Vũ; mưa
青 Thanh: xanh
非 Phi; chẳng phải. Điều trái
Những bộ chữ 9 nét
面 Diện: mặt
革 Cách: da thú cạo lông rồi
韋 Vi; giây da
韭 Cứu; rau cứu
音 Âm; âm
頁 Hiệt: đầu. Trang giấy
風 Phong: gió
飛 Phi: bay
食 hay là 飠 Thực; ăn. Tự; nuôi
首 Thủ: đầu. Thú; ra thú
香 Hương: thơm. hương đốt
⁂
Bài tập làm:
Tìm những chữ trong các bộ đây xem những chữ nào có nét , những chữ nào có nét , những chữ nào có nét mà viết ra,