Bước tới nội dung

Chữ nho học lấy/Quyển I/Cách ghép chữ động tự

Văn thư lưu trữ mở Wikisource

CÁCH GHÉP CHỮ ĐỘNG-TỰ

Chữ động-tự nối liền nhau mà mấy chữ nghĩa bằng nhau thì ghép lại cũng cứ đặt xuôi: tiếng nào ở trên thì đặt chữ ấy ở trên, tiếng nào ở dưới thì đặt chữ ấy ở dưới. Thí-dụ như sau này:

坐 臥 (坐 Tọa: ngồi, 臥 Ngọa: nằm)
飲 食 (飲 Ẩm: uống, 食 Thực: ǎn)
言 笑 (言 Ngôn: nói, 笑 Tiếu: cười)
作 息 (作 Tác: làm, 息 Tức: nghỉ)
啼 泣 (啼 Đề: kêu, 泣 Khấp: khóc)
沐 浴 (沐 Mộc; gội, 浴 Dục: tắm)
洗 澣 (洗 Tẩy: rửa, 澣 Cán: giặt)
掃 拂 (掃 Tảo: quét, 拂 Phất: phẩy)
依 賴 (依 Y: nương, 賴 Lại: nhờ)
倚 恃 (倚 : dựa, 恃 Thị: cạy)
施 爲 建 設 (施 爲 Thi vi: thi làm, 建 設 Kiến thiết: dựng đặt)
開 拓 經 營 (開 拓 Khai thác: phá vỡ, 經 營 Kinh doanh: kinh doanh)
感 激 思 慕 (感 激 Cảm kích; cảm kích, 思 慕 Tư mộ: nhớ mến)

瞻 望 (瞻 Chiêm; xem, 望 Vọng: trông)
顧 盻 (顧 Cố; đoái, 盻 Miện: nhìn)
衝 突 (衝 Xung: xông, 突 Đột: đột)
拒 ( Kháng: chống, 拒 Cự: cự)
扶 持 (扶 Phù: đỡ, 持 Trì: giữ)
庇 護 (庇 : giúp, 護 Hộ: hộ)
携 帶 (携 Huề: cắp, 帶 Đái: mang)
負 戴 (負 Phụ: đội, 戴 Đái: mang)
怒 罵 (怒 Nộ: giận 罵 mạ: mắng)
欺 騙 (欺 Khi: dối 騙 biển: biển)
呵 責 (呵 Kha: la, nhức 責 trách: trách)
譏 刺 (譏 : chê 刺 thứ: nhiếc)
稱 頌 (稱 Xưng. khen 頌 tụng; tụng)
歌 吟 (歌 Ca; hát 吟 ngâm: ngâm)

戀 愛 親 切 (戀 愛 Luyến ái: luyến ái, 親 切 Thân thiết: thân thiết)
猜 疑 忌 嫉 (猜 疑 Sai nghi: ngờ vực, 忌 嫉 Kỵ tật: ghét ghen)
殺 戮 誅 耡 (殺 戮 Sát lục: giết gióc, 誅 耡 Tru sừ: trừ tuyệt)
遊 觀 賞 玩 (遊 觀 Du quan: chơi xem, 賞 玩 Thưởng ngoạn: thưởng ngắm)
談 説 論 辨 (談 説 Đàm thuyết: bàn nói, 論 辨 Luận biện: biện bạch)
遊 戲 (遊 Du; chơi 戲 : đùa)
黜 陟 (黜 Truất; truất giáng 陟 trắc: thăng lên)
用 舍 (用 Dụng: dùng 舍 xả: bỏ)
生 殺 (生 Sinh; cho sống 殺 sát: giết chết)
頒 賞 (頒 Ban; ban 賞 thưởng: thưởng)
給 發 (給 Cấp: cấp 發 phát: phát)
施 措 (施 Thi: thi-hành 措 Thố: đặt-để)

誦 讀 (誦 Tụng: ngâm 讀 đọc: đọc)
評 閲 (評 Bình: bàn lại 閲 duyệt: xem lại)
批 定 (批 Phê: phê 定 định: định)
判 斷 (判 Phán: xét 斷 đoán: đoán)
决 擇 (决 Quyết: quyết 擇 trạch: trọn)
選 舉 (選 Tuyển: lựa 舉 cử: cử)
遴 保 (遴 Lận: trọn 保 bảo: bàu)
予 奪 (予 Dữ: cho 奪 đoạt: đoạt)
寵 貴 (寵 Sủng: yêu 貴 Quí: quí)
疎 斥 (疎 : xa 斥 Xích: ruồng)
逐 ( Truy: theo 逐 Trục: đuổi)
捉 拿 (捉 Tróc: bắt 拿 : nã)
拘 束 (拘 Câu: giam cầm 束 : buộc)
樹 植 (樹 Thụ: giồng 植 Thực: cắm)

籌 畫 (籌 Trù: trù-tính 畫 Hoạch: vạch định)
研 究 (研 Nghiên: nghiền 究 Cứu; xét)
諮 謀 (諮 : hỏi 謀 Mưu: bàn)
問 難 (問 Vấn: hỏi 難 Nạn: vặn)
疑 忌 (疑 Nghi: ngờ 忌 Kỵ: ghét)
猜 嫌 (猜 Sai: ngờ 嫌 Hiềm: hiềm)

滋 培 (滋 Tư: tưới 培 Bồi: vun)
種 裁 (種 Chủng: ương 裁 Tài: giồng)
剪 伐 (剪 Tiễn; cắt 伐 Phạt: chặt)
驅 除 (驅 Khu: đuổi 除 Trừ: trừ)
烹 割 (烹 Phanh: mổ 割 Cắt: cắt)
屠 戮 (屠 Đồ: mổ 戮 Lục: giết)

Bài tập làm

Tìm những chữ động-tự mà ghép làm mười câu, mỗi câu hai chữ, theo như mẫu bài học trên.