Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Chữ động-tự nối liền nhau mà mấy chữ nghĩa bằng nhau thì ghép lại cũng cứ đặt xuôi: tiếng nào ở trên thì đặt chữ ấy ở trên, tiếng nào ở dưới thì đặt chữ ấy ở dưới. Thí-dụ như sau này:
坐 臥 (坐 Tọa : ngồi, 臥 Ngọa : nằm)
飲 食 (飲 Ẩm : uống, 食 Thực : ǎn)
言 笑 (言 Ngôn : nói, 笑 Tiếu : cười)
作 息 (作 Tác : làm, 息 Tức : nghỉ)
啼 泣 (啼 Đề : kêu, 泣 Khấp : khóc)
沐 浴 (沐 Mộc ; gội, 浴 Dục : tắm)
洗 澣 (洗 Tẩy : rửa, 澣 Cán : giặt)
掃 拂 (掃 Tảo : quét, 拂 Phất : phẩy)
依 賴 (依 Y : nương, 賴 Lại : nhờ)
倚 恃 (倚 Ỷ : dựa, 恃 Thị : cạy)
施 爲 建 設 (施 爲 Thi vi : thi làm, 建 設 Kiến thiết : dựng đặt)
開 拓 經 營 (開 拓 Khai thác : phá vỡ, 經 營 Kinh doanh : kinh doanh)
感 激 思 慕 (感 激 Cảm kích ; cảm kích, 思 慕 Tư mộ : nhớ mến)
瞻 望 (瞻 Chiêm ; xem, 望 Vọng : trông)
顧 盻 (顧 Cố ; đoái, 盻 Miện : nhìn)
衝 突 (衝 Xung : xông, 突 Đột : đột)
抏 拒 (抏 Kháng : chống, 拒 Cự: cự)
扶 持 (扶 Phù : đỡ, 持 Trì : giữ)
庇 護 (庇 Tí : giúp, 護 Hộ : hộ)
携 帶 (携 Huề : cắp, 帶 Đái : mang)
負 戴 (負 Phụ : đội, 戴 Đái : mang)
怒 罵 (怒 Nộ: giận 罵 mạ : mắng)
欺 騙 (欺 Khi : dối 騙 biển : biển)
呵 責 (呵 Kha : la, nhức 責 trách : trách)
譏 刺 (譏 Cơ : chê 刺 thứ : nhiếc)
稱 頌 (稱 Xưng . khen 頌 tụng ; tụng)
歌 吟 (歌 Ca ; hát 吟 ngâm: ngâm)
戀 愛 親 切 (戀 愛 Luyến ái : luyến ái, 親 切 Thân thiết : thân thiết)
猜 疑 忌 嫉 (猜 疑 Sai nghi : ngờ vực, 忌 嫉 Kỵ tật : ghét ghen)
殺 戮 誅 耡 (殺 戮 Sát lục : giết gióc, 誅 耡 Tru sừ : trừ tuyệt)
遊 觀 賞 玩 (遊 觀 Du quan : chơi xem, 賞 玩 Thưởng ngoạn : thưởng ngắm)
談 説 論 辨 (談 説 Đàm thuyết : bàn nói, 論 辨 Luận biện : biện bạch)
遊 戲 (遊 Du ; chơi 戲 hí : đùa)
黜 陟 (黜 Truất ; truất giáng 陟 trắc : thăng lên)
用 舍 (用 Dụng : dùng 舍 xả : bỏ)
生 殺 (生 Sinh; cho sống 殺 sát: giết chết)
頒 賞 (頒 Ban; ban 賞 thưởng: thưởng)
給 發 (給 Cấp: cấp 發 phát : phát)
施 措 (施 Thi : thi-hành 措 Thố: đặt-để)
誦 讀 (誦 Tụng : ngâm 讀 đọc : đọc)
評 閲 (評 Bình : bàn lại 閲 duyệt : xem lại)
批 定 (批 Phê : phê 定 định : định)
判 斷 (判 Phán : xét 斷 đoán : đoán)
决 擇 (决 Quyết : quyết 擇 trạch: trọn)
選 舉 (選 Tuyển : lựa 舉 cử : cử)
遴 保 (遴 Lận: trọn 保 bảo : bàu)
予 奪 (予 Dữ : cho 奪 đoạt : đoạt)
寵 貴 (寵 Sủng : yêu 貴 Quí : quí)
疎 斥 (疎 Sơ : xa 斥 Xích: ruồng)
進 逐 (進 Truy : theo 逐 Trục : đuổi)
捉 拿 (捉 Tróc : bắt 拿 Nã : nã)
拘 束 (拘 Câu : giam cầm 束 Bó : buộc)
樹 植 (樹 Thụ : giồng 植 Thực : cắm)
籌 畫 (籌 Trù : trù-tính 畫 Hoạch : vạch định)
研 究 (研 Nghiên : nghiền 究 Cứu ; xét)
諮 謀 (諮 Tư : hỏi 謀 Mưu : bàn)
問 難 (問 Vấn : hỏi 難 Nạn : vặn)
疑 忌 (疑 Nghi : ngờ 忌 Kỵ : ghét)
猜 嫌 (猜 Sai : ngờ 嫌 Hiềm : hiềm)
滋 培 (滋 Tư: tưới 培 Bồi : vun)
種 裁 (種 Chủng: ương 裁 Tài: giồng)
剪 伐 (剪 Tiễn ; cắt 伐 Phạt : chặt)
驅 除 (驅 Khu : đuổi 除 Trừ : trừ)
烹 割 (烹 Phanh : mổ 割 Cắt : cắt)
屠 戮 (屠 Đồ : mổ 戮 Lục : giết)
Tìm những chữ động-tự mà ghép làm mười câu, mỗi câu hai chữ, theo như mẫu bài học trên.