Bước tới nội dung

Chữ nho học lấy/Quyển I/Cách ghép chữ tĩnh tự

Văn thư lưu trữ mở Wikisource

CÁCH GHÉP CHỮ TĨNH-TỰ

Chữ tĩnh-tự nối liền nhau mà các chữ nghĩa bằng nhau cả thì cứ đặt xuôi: tiếng nào ở trên thì đặt chữ ấy ở trên, tiếng nào ở dưới thì đặt chữ ấy ở dưới. Thí dụ như sau này:

黃 白 (黃 Hoàng: vàng 白 Bạch: trắng)
仁 義 (仁 Nhân: nhân 義 Nghĩa nghĩa)
信 實 (信 Tín: tin 實 Thực: thực)
忠 樸 (忠 Trung: trung 樸 Phác phác)
癡 呆 (癡 Si: ngây 呆 Ngốc: ngốc)

青 翠 (青 Thanh: xanh 翠 Thúy; biếc)
剛 柔 (剛 Cương: cứng 柔 Nhu: mềm)
利 鈍 (利 Lợi: sắc 鈍 Độn: nhụt nghĩa bóng; nên, hư)
是 非 (是 Thị: phải 非 Phi: trái)
得 䘮 (得 Đắc: được 䘮 Táng; mất)

疾 苦 (疾 Tật: đau 苦 Khổ: khổ)
聾 瞽 (聾 Tủng: điếc 瞽 Cổ: mù)
痛 癢 (痛 Thống: đau 癢 Dạng: ngứa)
重 輕 (重 Trọng: nặng 輕 Khinh: nhẹ)
緩 急 (緩 Hoãn: hoãn 急 Cấp: cấp)
疾 徐 (疾 Tật; mau 徐 Từ: khoan)
寬 嚴 (寬 Khoan: rộng rãi dễ dàng 嚴 Nghiêm: nghiêm)
驕 傲 (驕 Kiêu: kiêu 傲 Ngạo: ngạo)
怠 慢 (怠 Đại: chễ 慢 Mạn: lớn)
愚 惰 (愚 Ngu: ngu 惰 Nọa: lười)
輕 率 (輕 Khinh: khinh lờn 率 Suất: suất-lược)
俠 烈 (俠 Hiệp: hiệp 烈 Liệt: liệt)
廣 修 (廣 Quảng: rộng 修 Tu: giài)
壯 健 (壯 Tráng: mạnh 健 Kiện: khỏe)

榮 枯 (榮 Vinh; vinh 枯 Khô: khô; nghĩa bóng: hay, giở)
久 速 (久 Cửu: lâu 速 Tốc: chóng)
太 平 安 穩 (太 平 Thái bình: thái bình 安 穩 An ổn: yên ổn)
貪 殘 凶 恶 (含 殘 Tham tàn: tham tàn 凶 恶 Hung ác; hung ác)
從 容 暢 適 (從 客 Thung dung: thung dung 暢 適 Sướng thích: sướng thích)
壽 夭 (壽 Thọ; thọ 夭 Yểu: yểu)
泰 否 (泰 Thái: thịnh 否 : suy)
理 亂 (理 : trị 亂 Loạn: loạn)
屯 蹇 (屯 Truân: truân 蹇 Kiển: kiển)
亨 利 (亨 Hanh: tốt 利 Lợi: lợi)
通 塞 (通 Thông: thông 塞 Tắc: lấp)
耗 費 (耗 Háo: hao 費 Phí: phí)

康 寕 (康 Khang: khỏe 寕 Ninh: yên)
窮 達 (窮 Cùng: cùng 達 Đạt: đạt)

豊 足 (豊 Phong: nhiều 足 Túc: đủ)
充 裕 (充 Sung: đày 裕 Dụ: thừa)

Bài tập làm

Tìm lấy những chữ tĩnh-tự mà ghép làm mười câu, mỗi câu hai chữ, theo như mẫu bài học trên.


驕 奢 淫 佚 (驕 奢 Kiêu sa: kiêu sa 淫 佚 Dâm dật: dâm dật)
壽 考 康 彊 (壽 考 Thọ khảo: thọ khảo 康 彊 Khang cường: khang cường
粗 暴 躁 率 (粗 暴 Thô bạo: thô bạo 躁 率 Táo xuất: táo xuất)
刁 唆 頑 梗 (刁 唆 Điêu toa: điêu toa 頑 梗 Ngoan ngạnh: ngoan ngạnh)
純 樸 善 良 (純 樸 Thuần phác: thuần phác 善 良 Thiện lương: hiền lành)
忠 孝 節 義 (忠 孝 Trung hiếu: trung hiếu 節 義 Tiết nghĩa: tiết nghĩa)

富 貴 貧 賤 (富 貴 Phú quý: giầu sang 貧 賤 Bần tiện: nghèo hèn)
猶 豫 紛 紜 (猶 豫 Do dự: dùng dằng 紛 紜 Phân vân: bối rối)
胡 塗 (苟 且 Cẩu thả: cẩu thả 胡 塗 Hồ đồ: hồ đồ)
謹 愼 持 重 (謹 愼 Cẩn thận: cẩn thận 持 重 Trì trọng: trì trong)
清 白 亷 平 (清 白 Thanh bạch: thanh bạch 亷 平 Liêm bình: liêm công)
沈 潜 剛 毅 (沈 潜 Trầm tiềm: trầm tiềm 剛 毅 Cương nghị: cương nghị)

公 明 正 直 (公 明 Công minh: công minh 正 直 Chính trực: ngay thẳng
太 平 盛 治 (太 平 Thái bình: thái bình 盛 治 Thịnh trị: thịnh trị)
奸 黠 險 狡 (奸 黠 Gian hiệt: gian hiệt 險 狡 Hiểm giảo; hiểm giảo)
分 裂 擾 亂 (分 裂 Phân liệt; chia xé 擾 亂 Nhiễu loạn: rối loạn)

勇 猛 果 敢 (勇 猛 Dũng mãnh: mạnh dạn 果 敢 Quả cảm. quả quyết)
汪 汪 洋 洋 (汪 汪 Uông uông; cuồn cuộn 洋 洋 Dương dương: dầy dãy)
坦 坦 蕩 蕩 (坦 坦 Thản thản: bằng bằng 蕩 蕩 Đãng đãng; lòng lọng)
戰 戰 兢 兢 (戰 戰 Chiến chiến: năm nắm 競 競 Căng căng; nơm nớp)

Bài tập làm

Tìm lấy những chữ tĩnh-tự có nghĩa liền nhau mà ghép thành 10 câu, mỗi câu 4 chữ, theo như mẫu bài học trên.