Bước tới nội dung

Chữ nho học lấy/Quyển I/Danh tự điệp

Văn thư lưu trữ mở Wikisource

DANH TỰ ĐIỆP
(Les noms formés par le redoublement d'un mot)

子 子 Tử tử: nhiều con
世 世 Thế thế: đời đời
山 山 Sơn sơn: lắm núi
枝 枝 Chi chi; nhiều cành
頭 頭 Đầu đầu: đầu này đầu khác.
歲 歲 Tuế tuế: năm nào cũng
時 時 Thời thời: lúc nào cũng

聲 聲 Thanh thanh: tiếng trước tiếp tiếng sau
句 句 Cú cú: câu nào cũng
寸 寸 Thốn thốn: tấc này đến tấc khác
念 念 Niệm niệm: bụng nghĩ luôn luôn
心 心 Tâm tâm: lòng này lòng kia
葉 葉 Diệp diệp: nhiều lá

燕 燕 Yến yến: nhiều chim yến
鶯 鶯 Oanh oanh: nhiều con oanh

樹 樹 Thụ thụ: cây nào cũng
行 行 Hàng hàng: nhiều hàng

Bài tập làm

1) Ám tả những chữ danh-tự kép đã học trước

2) Dịch ra quốc-âm những chữ danh-tự đã học trước

3) Tìm những chữ danh-tự điệp khác làm trên táp-lô hay làm trong vở.