Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Tĩnh-tự là những chữ dùng để chỉ rõ người này thế này, người kia thế kia, vật này thế này, vật kia thế kia, cái này thế này, cái kia thế kia. Thí-dụ như những chữ sau này:
柔 Nhu : mềm
新 Tân : mới
舊 Cựu : cũ
眞 Chân : thực
假 Giả : giả
貴 Quí : sang
賤 Tiện : hèn
正 Chính : ngay
邪 Tà : gian
曲 Khúc : cong
直 Trực : thẳng
醉 Tuý : say
醒 Tỉnh ; tỉnh
忠 Trung : trung
侫 Nịnh ; nịnh
信 Tín : tin-thực
詐 Trá : giối–giá
美 Mỹ : đẹp
醜 Xú : xấu-xí
善 Thiện ; lành
惡 Ác : ác
吉 Cát : tốt-lành
凶 'Hung: xấu, dữ
低 Đê : thấp
卑 Ti: hèn thấp
精 Tinh : tinh
粗 Thô : thô
細 Tế : nhỏ
大 Đại: lớn
妙 Diệu : mầu
玄 Huyền : huyền
深 Thâm : sâu
淺 Thiển : cạn
明 Minh : sáng
暗 Ám : tối
著 Trứ : rõ-rệt
微 Vi : nhỏ-nhặt. mầu-nhiệm
白 Bạch : trắng bạch
素 Tố : trắng mộc
黄 Hoàng : vàng
青 Thanh : xanh mầu da bát
綠 Lục : xanh mầu lá
藍 Lam : xanh mầu chàm
碧 Bích : biếc
翠 Thúy : biếc mầu cánh trả
蒼 Thương : xanh mầu rêu
隐 Ẩn : ẩn
現 Hiện : hiện
潔 Khiết : sạch
清 Thanh : trong
濁 Trọc : đục
污 Ô: nhơ
穢 Uế; bẩn
澄 Trừng : trong như lọc
熱 Nhiệt : nóng
閙 Náo : ồn
温 Ôn : ẩm
涼 Lương : mát
冷 Lãnh: lạnh
寒 Hàn : rét
静 Tĩnh : tĩnh
動 Động : động
寂 Tịch : vẳng lặng
浮 Phù : nổi
沉 Trầm : chìm
合 Hợp : hợp
散 Tán : tan
重 Trọng : nặng
輕 Khinh : nhẹ
尊 Tôn : tôn
長 Trưởng : lớn tuổi hơn
短 Đoản : ngắn
矮 Nuy : lùn thấp
癯 Cồ : gày
胖 Bàn : to béo
碩 Thạc : to lớn
廣 Quảng : rộng
狹 Hiệp : hẹp
隘 Ải : nhỏ hẹp
寬 Khoan : khoan
嚴 Nghiêm ; nghiêm
嗇 Sắc : sẻn
儉 Kiệm : tần tiện
奢 Xa : hoang phí
侈 Xỉ : dông dỡ huênh hoang.
安 An : yên
危 Nguy : nguy
險 Hiểm : hiểm
平 Bình : phẳng, yên
夷 Gi : bằng phẳng
難 Nan : khó
易 Dị : dễ
優 Ưu : hơn
劣 Liệt: kém
勝 Thắng : được
敗 Bại : thua
嬴 Doanh : được
輸 Thâu : thua
智 Trí: khôn
愚 Ngu: ngu
寡 Quả: ít
衆 Chúng: đông
多 Đa: nhiều
少 Thiểu: ít, kém
彊 Cường : mạnh
弱 Nhược: yếu
治 Trị : trị
亂 Loạn : loạn
苦 Khổ : khổ, đắng
樂 Lạc : vui
饑 Cơ : đói
飽 Bão : no
渴 Khát: khát
甘 Cam : ngọt, thích
辛 Tân : cay
酸 Toan : chua
鹹 Hàm : mặn
淡 Đạm : nhạt
㫖 Chỉ : ngon
濃 Nùng : đặm
烈 Liệt : mạnh dữ
豪 Hào : hào
䧺 Hùng : hùng
傑 Kiệt : kiệt
竒 Kỳ : lạ
異 Dị : khác
同 Đồng : cùng
偉 Vĩ : tốt. lớn
俊 Tuấn : giỏi, tài
猛 Mãnh : mạnh
順 Thuận : thuận