50%

Hán Việt tự điển/凵

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

BỘ KHẢM 凵 部

KHẢM : há miệng.

2 NÉT[sửa]

HUNG 1 : ác, như : hung bạo - 暴 ác dữ. 2 : giết người, như : hung thủ - 手 kẻ giết người; hung khí - 器 đồ giết người. 3 : mất mùa. 4 : xấu, sự gì không tốt lành đều gọi là hung.

3 NÉT[sửa]

KHỐI 1 : hòn đất. Lễ đời xưa để tang nằm rơm gối đất 寢 苫 枕 - tẩm thiêm chẩm khối. Cho nên có tang cha mẹ gọi là thiêm khối hôn mê 苫 - 昏 迷 là bởi nghĩa ấy.

ĐỘT : lồi.

AO : lõm.

XUẤT : ra ngoài, đối lại với chữ nhập 入 (vào). 2 : mở ra, như : xuất khẩu thành chương - 口 成 章 mở miệng nên văn chương. 3 : bỏ, đuổi, như : xuất thê - 妻 bỏ vợ. 4 : sinh ra, như : nhân tài bối xuất 人 才 輩 - người tài ra nhiều. 5 : phàm cái gì tự không mà ra có thì gọi là xuất. Như : xú thái bách xuất 醜 態 百 - lộ ra trăm thói xấu. 6 : hiện ra, như : hà xuất đồ 河 - 圖 sông hiện ra bản đồ. 7 : hơn, như : xuất loại bạt tụy - 類 拔 萃 siêu việt hơn cả mọi người. 8 : tiêu ra, như : nhập bất phu xuất 入 不 敷 - số vào chẳng bằng số ra. Một âm là xúy. Phàm vật gì tự nó ló ra thì đọc là xuất, vật gì tự nó không ra mà cứ bắt ra thì đọc là xúy.

6 NÉT[sửa]

HÀM 1 : dung được, như : tịch gian hàm trượng 席 間 - 丈 trong chiếu rộng tới một trượng. Cổ nhân đãi thầy giảng học rộng như thế để cho đủ chỗ chỉ vẽ bảo ban, vì thế nên bây giờ gọi thầy là hàm trượng là do nghĩa ấy. 2 : cái phong bì. Cái để bọc thơ gọi là hàm. 3 : cái hộp, như : kính hàm 鏡 - hộp đựng gương.