Hỉ tình thi

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Nguyên văn chữ Hán Phiên âm Hán Việt Dịch nghĩa

好景明人眼,
江山正豁然。
煙籠初出日,
波漾嫩晴天。
岸柳垂金節,
汀花樸畫船。
淒涼寬旅思,
和暖喜新年。

Hảo cảnh minh nhân nhãn,
Giang sơn chính khoát nhiên.
Yên lung sơ xuất nhật,
Ba dạng nộn tình thiên.
Ngạn liễu thùy kim tiết,
Đinh hoa phác họa thuyền.
Thê lương khoan lữ tứ,
Hòa noãn hỉ tân niên.

Cảnh đẹp làm mắt người sáng,
Sông núi thật rộng và thông suốt.
Khói lồng mặt trời mới ló,
Sóng sánh trời tạnh và mềm mại.
Liễu bên sông rủ những đốt bằng vàng,
Hoa ở bãi đập vào con thuyền được vẽ hoa văn.
Người lữ khách khoan thai nhớ trong cái lạnh,
Cùng với nắng ấm vui năm mới.