Tống bình tây đô đốc Trang Định đại vương phụng chiếu chinh Chiêm Thành
Giao diện
| Nguyên văn chữ Hán | Phiên âm Hán Việt | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
|
亂鬢仗鉞海西陲, |
Cù tu trượng việt hải tây thùy, |
Râu quăn, tay cầm lưỡi việt nhằm biên giới phía tây biển, |
Trang Định Vương: tức Trần Ngạc, con Trần Nghệ Tông.
| Nguyên văn chữ Hán | Phiên âm Hán Việt | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
|
亂鬢仗鉞海西陲, |
Cù tu trượng việt hải tây thùy, |
Râu quăn, tay cầm lưỡi việt nhằm biên giới phía tây biển, |