Trang:Đại Nam quấc âm tự vị 1.pdf/559

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.
546
LÀO

 ― đao. Thi vận tráo chác, khốn khổ, nhọc nhằn. Lao đao lận đận.
 ― lý. id.
 ― khổ. id.
(癆)  ― tổn. Mắc chứng phế hủy phế ung, phải ho hen, một ngày một hao mòn.
 Hư ―. id. Cũng có nghĩa là cực lực mà phải hư hao, gầy mòn.
褥  |   Nục ―. Chứng đau lâu, hao hết khí huyết, khó trị.
 |  瘵  ―trái. id.
房  |   Phòng ―. Chứng bệnh phạm phòng, làm cho con người gầy mòn ốm yếu.
 ― xao. Bộ nhộn nhản, xao xác, nhiều người qua lại, tiếng nói lào xào.
 ― nhao lô nhô. Bộ chào rào, đông người.
 Cháo ―. Tiếng đôi chỉ nghĩa là chào.
死  |  不 死 老  Tử ― bất tử lão. Chết lao chẳng chết già, (nói về ngựa).
 Bổ ―. Bổ sức lại.
風  |  瞽 癩 四 症 難 醫  Phong ― cổ lại tứ chứng nan y. Chứng phong bại, điên cuồng, chứng ho lao, tật đui mù, tật phong, bốn chứng đều khó trị.
弟 子 服 其  |   Đệ tử phục kì ―. Con em, phận phải chịu khó nhọc, nghĩa là phải giúp đỡ cho kẻ làm anh thầy.


𨦭 Laon. Cây nhỏ mà dài một đầu có mứt nhọn, có thể cầm mà phóng.
 Giáo ―. id.
 Phóng ―. Phóng cây lao, buông cây lao.
 Chuyền ―. Thay phiên, nối lấy nhau (Coi chữ chuyền).
 Canh chuyền ―. Canh thay phiên, nối lấy nhau mà canh mãi.
 Làm chuyền ―. Làm hết chuyện nầy, tới chuyệng khác, làm liên đeo không hở tay.
 Đâm ― phải theo ―. Lỡ bê phải theo.


Laoc. Hòn nổi giữa sông biển.
 Cù ―. id.
 Hòn ―. id.
 Cù ― chăm. Tên cù lao ở tại cữa Hàn.
 Cù ― ré. Tên cù lao thuộc tĩnh Quảng-nam.
 Bao nhiêu ân nghĩa đổ đầu cù ―. Chẳng còn trông trả.
 Ở ngoài ―. Ở ngoài cù lao.


Laoc. Chuồng ; khám ; bền chặt.
 ― tù. Ngục thất, rạc ràn, khám đường.
 ― lung. Chuồng lồng, chỗ cầm buộc, lúng túng, mất sự thong thả.
 Lung ―. Ngang tàng, không có giáo hóa, không biết lễ phép.
 Đê ―. Chủ ngục, chức coi khám.
 Lễ thái ―. Lễ dùng trâu bò mà tế.
 Sinh ―. Thú vật, sức sanh, người ta dùng mà tế.
 Ai ―. Nước Lào, ở dài theo sông Khong giáp Xiêm, giáp Vân-nam. (Coi chữ Lào).
 |  不 可 破  ― bất khả phá. Bền vững chẳng phá được.
 Bò ― hoặc bù ―. Loài trùng bốn chưn, có vẩy, kêu lớn tiếng, thợ đúc chuông hay tạc hình nó trên đầu chuông. (coi chữ bò).


Láon. Dối trá, không thật thà.
 ― xược. id.
 Nói ―. Nói dối, nói chuyện không có, lấy chuyện không làm chuyện có.
 Làm ―. Làm phách, làm tài hay, gánh vác chuyện mình làm không nối.
 Đổ ―
 Té ―
 Hết ―

Bày mòi láo xược, hết đánh phách.
 ― liêng. Lẩn thẩn vào ra, qua lại, làm biếng, chẳng muốn làm công chuyện.
 Con mắt ― liên. Bộ hay dòm hay ngó, vút vắt, ngó nghiêng ngó ngửa,.
 (văn bản không rõ). Động lòng thương xót. (tiếng ít dùng).
 Lơ ―. Bộ lơ lảng, không muốn coi, không muốn ngó, không muốn nhìn biết.
 ― đảo. Lạo đảo, không chỉnh tề, (ít dùng).


Làon. Một mình không dùng.
 Liệt ―. Phải bệnh nặng, liệt giường, liệt chiếu.
 ― xào. (Coi chữ lao xao).