Trang:Đại Nam quấc âm tự vị 2.pdf/243

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.

R


Ran. Phát ra, trỗ sinh, hóa nên, ở phía trong đi đến phía ngoài.
 Đi ―. Đi tới.
 ― đi. Xuất thân mà đi, bước đi, lên đàng.
 ― ngoài. Đi phía ngoài; không còn ở trong nữa.
 ― khỏi. Đi khỏi chỗ nào.
 ― vào hoặc vào ―. Đi ra, đi vào.
 ― về. Ở đâu mà về, trở về.
 ― cữa. Đi ngoài cữa; đi thấu biển.
 ― chợ. Đi tới chợ.
 ― vời. Chạy thuyền ra khơi.
 ― khơi. id.
 ― không. Đi ra mình không, không đem một vật gì; hóa ra không không.
 ― lệnh. xuất lệnh, truyền lệnh.
 ― hiệu lệnh. Truyền hiệu lệnh.
 ― chiếu chỉ. Truyền chiếu chỉ.
 ― ơn. Ban ơn.
 ― oai. Làm oai.
 ― trận. Xuất trận, đi đánh trận.
 ― thức lệ. Bày thức lệ, định thức lệ.
 ― bài. Thầy định bài vở cho học trò làm.
 ― yết thị. Dán yết thị.
 ― dấu. Làm dấu, bày dấu diếm.
 ― khẩu hiệu. Bày khẩu hiệu.
 ― tay. Hạ thủ, bắt tay làm.
 ― tay ra chơn
 ― bộ ra lịch

Làm bộ múa men, giơ tay giơ chơn.
 ― mặt. Chường mặt; không trốn nữa.
 ― miệng. (Coi chữ miệng).
 ― mắt. Đi viếng, đi chường mặt.
 ― tài. Xuất tài năng, bày tài năng.
 ― nghề. Truyền nghề cho ai, khởi làm nghề gì.
 ― tuồng. Giáo đầu, (hát bội).
 ― thai. Làm câu đố.
 ― kiểu. Bày kiểu vở.
 ― dáng. Bày dáng nào, kiểu vở nào.
 ― mẫu. Làm mẫu.
 ― mực
 ― kích tấc
 ― ni

Chỉ mực thước.
 ― thiếu. Chịu lỗi về sự thiếu mặt.
 ― vạ. Chịu vạ, chạy vạ.
 ― đám. Mãn việc làm đám (như chay bội).
 ― tháng. Mãn tháng (nói về đờn bà nằm bếp).
 ― ngoài ngày. Qua năm mới.
 ― giêng ― (hai). Qua tháng giêng (tháng hai).
 Hà hơi ―. Thở hơi ra.
 ― thịt. Chặt thịt ra từ phần (heo).
 ― phần. Làm ra từ phần.
 ― mối. Có mối, bày mối.
 ― mủ. Chảy mủ, ghẻ bể mủ.
 ― máu. Chảy máu.
 ― nước. Chảy nước; có nước.
 ― kháp. Đổ rượu trong kháp ra, (vì đã tới chừng rồi).
 ― hèm. Lấy hèm ra.
 ― rượu. Chiết rượu, sang rượu.
 ― đất. Hóa ra như đất.
 ― khí. Tan như khí.
 ― tro ― mạt. Tan nát.
 ― mồ hôi. Đổ mồ hôi.
 Bông. Trỗ bông.
 ― lá. Sinh lá.
 ― trái. Sinh trái.
 ― lông con. Mọc lông con.
 ― tóc. Mọc tóc.
 ― da ― thịt. Có da có thịt.
 ― tư
 ― riêng

Ở riêng, (con cái đã có vợ chồng).
 ― ma ― cỏ. Hóa ra quái gở, không phải con người.
 Có ― sự gì?. Có nên sự chi?
 Chẳng ― sự gì
 Chẳng ― dáng gì
 Chẳng ― thân
 Chẳng ― thế gì

Chẳng nên sự gì. (Tiếng chê).