Trang:Đại Nam quấc âm tự vị 2.pdf/402

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.
397
THIẾU

 Người khẩu ―. Người miệng lưỡi, nhiều lời nói.
 Mắc khẩu ―. Mắc lời ăn tiếng nói, bị kẻ khác đặt điều mà nói xấu cho.
掉 三 寸  |   Trạo tam thốn ―. Chèo ba tấc lưỡi, hay nói, hay khua miệng.
婦 人 長  |  爲 厲 之 階  Phụ nhơn trường ―, vi lệ chi giai. Đàn bà dài lưỡi, nghĩa là giả hàm lợi khẩu, thì là môi dữ (làm cho phải hại).
 Quít ―. Líu lưỡi, tiếng nói líu lo.
 |  人  ―nhơn. Thông ngôn (ít dùng).
彈 脣 鼓  |   Đờn thần cổ ―. Đàn môi đánh lưỡi, hay nói thổi, hay nghị luận chuyện kẻ khác.
饒  |   Nhiêu ―. Hay nói.
 |  柔 常 存 齒 剛 則 折  ―nhu thường tồn, xỉ cang tắc chiết. Lưỡi mềm hằng còn, răng cứng thì gãy, ví dụ con người mềm mỏng thì bền, cứng cỏi thì phải lâm vấp.


Thiệtc. (thật) chắc.
 ―thà. Chắc chắn, cứ mực chắc chắn, không biết quỉ quái.
 Ít ỏi ―thà. Chất phác, quê mùa, ít ăn ít nói, không biết đua tranh, không hay làm hung dữ, làm quỉ quái.
 ―như đếm. Thật thà lắm.
 ―mực. Thiệt chừng, giữ một mực.
 ―tinh hoặc ―tình. Lòng thật, lòng ngay, chân tình, chân tâm, chẳng có sự chi giả dối, phỉnh phờ.
 ―lòng. id.
 ―bụng. id.
 Việc ―. Việc có chắc, việc rõ ràng.
 Sự ―. id.
 ―sự, việc. Chắc chắn, hẳn hoi, lấy theo sự thật, quả thật.
 ―thì. Chắc là.
 Nói ―. Nói chắc chắn, không có điều gian dối.
 Làm ―sự. Cứ việc mà làm, làm chắc, làm hẳn.
 Nói chơi sinh ―. Tiếng nói chơi làm cho sinh việc cãi lẫy, đức mắng.
 Vốn ―. Vốn là, thiệt là, số lạ.
 Kì ―. Lấy theo sự thật, quả thiệt.


Thiêuc. Dùng lửa mà đốt, làm cho cháy.
 ―đi. id.
 ―đốt. id.
 Phán ―. id.
 ―hỏa. Đốt cho cháy tiêu.
 ―hương. Đốt nhang, thắp nhang.
 ―vàng bạc. Đốt giấy vàng bạc.
 Lên giàn ―. Lên giàn hỏa mà chết (Hòa thượng).
 Chết ―. Chết trong lửa, bị cháy mà chết.
 Bị hỏa ―. Bị lửa cháy.
 Đồ ―liệu. Đồ khảm vẽ bằng nước men, nước thuốc.
 Lái ―. Tên rạch ở về hạt Bình an(Thủ-dầu-một).


Thiệuc. Nối; Bài bàn tập nghề võ.
 ―Trị. Hiệu vua Hiền-tổ.
 Học ―. Học bài ca đánh võ.
箕 裘  |  業  Cơ cầu ―nghiệp. Nối nghiệp ông cha.


Thiếuc. Hụt đi, có ít, không đủ số, ít, nhỏ.
 ―thôn hoặc ―thốn Hụt đi, túng rồi. .
 Khiêm ―. id.
 ―dùng. Không đủ dùng.
 ―mặt. Không có mặt.
 Đánh ―. Bắt vạ vì sự thiếu mặt.
 Bắt ―. Bắt lỗi vì sự làm không đủ lễ.
 Còn ―. Chưa đủ số.
 Chẳng ―. Vừa đủ, đủ rồi, khằm rồi.
 ―chi, gì. Hiểm hiệm, dư dật, dư ra.
 Chẳng lấy chi làm đủ ―. Có cũng vậy, không nhưng cũng chớ; chẳng lấy làm cần kíp.
 Thước ―. Thước không đúng lệ.
 ―thước. Không đủ thước tấc.
 Cân ―. Cân non, cân không đủ.
 Ăn ―bữa. Ăn không thẳng bữa, hụt đi, ăn bữa đói bữa no.
 ―một chút nữa (nó té xuống sông). Còn có một chút mà thôi; cận quá, bức quá, cheo neo quá.
 ―một đều lạy nó. Năn nỉ hết sức, nói hết sức, còn thiếu có một đều là lạy nó mà thôi.
 ―ăn ―bận. Nghèo khổ không đủ ăn bận.