Trang:Đại Nam quấc âm tự vị 2.pdf/426

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.
421
THỤC

 Mè ―. Thứ kẹo mè.
 Diều ―. Diều giấy giống hình cái thuẫn.


? Thuậtc. Học lại, kể bày, noi theo.
 ― chuyện. Kể chuyện.
 ― lại. Nói lại, lọc lại.
 Kẻ chỉ ― sự. (Coi chữ kẻ).


? Thuậtn. Chước móc, phù phép.
 ― pháp, hoặc pháp ―. Phù phép, phép ma, phép làm nhiều sự lạ lùng, dường như là phép ma.
 Phép ―. Id.
 Trí ―. Chước khôn khéo, trí bày vẽ khéo léo, (cuộc làm đồng hồ, tàu khói v.v.).
 Tâm ―. Chước lòng, sự mình dốc lòng, dùng lòng thế nào, làm thật xấu, thì là dùng lòng xầu.
 Yêu ―. Phép ma, chước quỉ, phép tà vạy chẳng phải là phép dùng trí, (công chuyện thầy pháp).
 Tà ―. id.


? Thúcc. Giục giả, hối hấp, gấp gáp, bức nhặt.
 Thôi ―. Hói giục.
 ― tới. Tới gần quá, thét tới, bức lắm, giục tới dồn tới.
 Nhặt ―. Thúc tới nhặt quá Đồng hồ nhặt thúc.
 Cấp ―. Gấp rúc.
 Hơi nhạt ―. Hơi thở nhặt, thở gấp.
 ― thuế. Giục phải đóng thuế cho mau.
 ― linh. Giục phải điền linh cho kịp.
 ― voi. Giục voi tới.
 ― ngựa. Giục ngựa đi cho mau.


? Thúcc. Bó, buộc.
 Câu ―. Làm bó buộc, ép uổng.
?  ??????. – thủ vô sách.Bó tay mà chịu, không còn chước gì, không làm không đặng.
 Trói ― kế. Trói hau cánh tay niệt lại sau lưng.
 Nhứt ―. Một bó.
?  ?? ― ước. Điều giao ước.
 Quản ―. Coi xét giữ gìn.Mắc quản thúc thì là mắc phép coi giữ không được thong thả.
 Kèm ―. Kèm giử.Kèm thúc con nít cho nó học.


? Thúcn.
 Lúc ―. Lui cui, lục đục, xây ra xay vô trong một chỗ.
 Đi lúc ―. Đi lầm lũi, đi chậm chậm.


? Thúcc. Chú, em cha.
 ― phụ. Id.
 Bá ―. Chú bác.
 Quốc ―. Chú vua.


? Thụcc. Chuộc, thề rồi sẽ chuộc.
 ― hồi. Chuộc lại.
 Thu ―. Chịu tiền mà chuộc tội.
 ― tội. id.
 ― mạng. Chịu tiền mà chuộc mạng sống.
 Dí kim ― hình. Dụng tiền mà chuộc hình phạt.
 ― già cha mãi. Thế ruộng nhiều tiền, chuộc không nổi, thì là cha bán.
 Thế ―. Thế đỡ rồi sẽ chuộc.
 ― ruộng. Thế ruộng pấy tiền cùng giao chuộc lại.
 Ruộng ―. Ruộng người ta thế.
 Cứu ―. Cứu chuộc, ơn cứu chuộc, làm cho khỏi tội tình.


? Thụcc. Chín, nấu chín, thuộc.
 Thuần ―. (Coi chữ thuần).
 Thành ―. Học tập nhuẩn nhã.
 Ruộng ―. Ruộng đã khai phá, đá thành điền, ruộng hóa căn, đã làm rồi.
 Đất ―. Đất thuộc, đất đã trồng trỉa, đất đã vỡ sẵn.
 ― địa. Củ sinh địa đã nấu rồi, vị thuốc bổ.
 ― độc. Đọc thuộc lòng.
?  ― thủ. Tay tàng trải, người biết việc.
?  Am ―. Quen thuộc.


? Thụcc. (Tục). Nói.