Trang:Đại Nam quấc âm tự vị 2.pdf/431

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.
426
THUỐC

Thùngc. nĐồ đựng bằng cây, đóng vuông hoặc đóng tròn; có nắp hoặc không có nắp; tiếng trống kêu; màu nu; thân ảo.
 ― bộng. Tiếng đôi, chỉ nghĩa là thùng.
 ― ché. Thùng đựng che.
 Mâm trở ―. Mâm vào thùng mà muốn thúi.
 Bắt niền ―. Dụng dây mây hoặc vành sắt mà bắt, khép vân thùng cho chặt (thùng tròn).
 . Tiếng trống lớn đánh giặp.
 ― đánh cái. Đánh môt tiếng trống lớn.
 ― xèng, phèng. Tiếng trống lớn cùg tiếng đồng la đánh liền theo nhau.
 Màu ―. Màu đen đỏ, màu nu.
 Nhuộm màu ―. Nhuộm màu nu.
 Áo rộng ―. Âo rộng lớn, rộng kích; thân áo rộng lớn.
 Rộng ― thêu. Rộng lắm (nói về áo).
 ― rượu. Thùng đựng rượu.
 ― mâm. Thùng đựng không nắp.
 ― châm. Cũng là thùng đựng không nắp.


Thúngc. Tại nước hoạc tại khí, da thịt sưng lên, dầy lên, trướng lên; bình chướng.
 Phát ―
 Phát dầy phát ―. id.
 Phù ―
 ― trướng
 Phong ―. Thủng khí.
 ― khúc. (Coi chữ khúc).
 ― mặt. Mặt sưng dầy (tại bịnh).
 ― chơn. Chơn sưng dầy.id.
 Rọt ―. (Coi chữ rọt).
 Ủng ―. Bộ u trệ, chật hẹp, thấp thối, (nhà cửa).
 Thâm ―. Thâm tổn, thâm bao, hao tổn.


Thủngc.
 ― thỉnh. Chậm chậm, dần dần, khoan khoan.
 ― thẳng. id.


Thưngc. (Thăng, thàng), đồ đong; (mười ba thưng làm một phương, coi chữ hộc).
 Cúi ―. id.
 Quan ―. Đồ đong của quan.
 ― cả. Giá cả, (ít dùng).
 Đỡ ― ―. Đỡ nhè nhẹ.


Thừngn. (Coi chữ thần).


Thuởn. Tiếng chỉ thì, chỉ khi, chỉ đời.
 ― xưa. Đời xưa, khi xưa, xưa kia.
 ― trước. Đời trước, khi trước.
 ― đầu. Lúc ban đầu, lớp ban đầu.
 ― nguơu sanh. Đời mới có trước vật.
 ― đầu hết. Đời trước hết, lớp trước hết.
 ― trước hết. id.
 Từ ― ấy. Từ đời ấy, từ khi ấy.
 ― bình sanh. Lúc ở đời.
 ― nào. Đời nào, lớp nào.
 ― nay. Xưa nay, cho đến bây giờ.
 Ăn theo ― ở theo thì. Ăn ở theo thì thế.


Thuộcc. nVề phần ai, là của ai; thông thuộc; hiểu biết rồi, nhớ hết; luyện da cho mềm.
 ― lòng. Nhớ nằm lòng.
 Thành ―. Học tập nhuần nhã, tầng trải.
 Học ―. Học rồi cũng nhớ hết.
 Quen ―. Quen biết.
 ― đàng đi. Tầng thuộc đàng đi.
 ― tiếng nói. Biết tiếng nói.
 ― về. Về phần ai, là của ai.
 ― viên. Quan viên trong ti phái nào.
 Thông ―. Tóm về đâu.
 ― chừng chừng. Thuộc biết chừng chừng, không nhớ cho chắc.
 ― mớ mớ. Thuộc nhớ ít ít mà không chắc.
 ― mứa mứa
 ― giập giập
 ― nhầm mớ
 Khách ―. Khách qua An-nam đã lâu năm, đã quen rồi.
 Mọi ―. Mọi ở gần, mọi quen biết phéo ke chợ.
 ― da. (Coi chữ da).
 Gia ―. Người nhà.
 Thân ―. Bà con.


Thuốcn. Rễ cây cỏ, vật dùng mà trị bịnh; giống độc địa hay làm cho người ta phải chết; là cây cay đắng người ta hay dùng làm vật ăn chơi; dụng giống độc mà hại nhau.