Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/11

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
9
 

Những bộ chữ 1 nét

Nhất: một
Cổn: dọc
Chủ; ngọn lửa
丿 Phiệt: phẩy
Ất: xương cá
Quát: móc lên

Những bộ chữ 2 nét

Nhị: hai
Đầu: đầu
Nhân: người
Nhân: người đương đi
Nhập: vào
Bát: tám
Quynh: ngàn rừng
Mịch; phủ khăn lên
Băng: nước đóng băng
Kỷ: ghế
Khảm; há miệng
刀 hay là 刂 Đao: giao
Lực: sức
Bào: bọc kín
Trủy: thìa
Phương: đồ đong
Hỗ: che, giấu
Thập: mười
Bốc: bói

Tiết: đốt xương
Hán: đợt phẳng bên núi
: riêng
Hựu: lại

Những bộ chữ 3 nét

Khẩu: miệng
Vi: vòng vây
Thổ: đất
Sĩ: người học-thức
Chung: sau rốt
Tuy: đi chậm
Tịch: tối
Đại: lớn
Nữ: con gái
Tử: con
Miên; nhà lợp kín
Thốn: tấc
Tiểu; nhỏ
Uông: gày còm
Thi: làm chủ
Triệt: mới mộc
Sơn: núi
巛 hay là 川 Xuyên: sông con
Công: thợ
Kỷ: mình
Cân: khăn
Can: phạm vào