二 Nhị: hai
亠 Đầu: đầu
人 Nhân: người
儿 Nhân: người đương đi
入 Nhập: vào
八 Bát: tám
冂 Quynh: ngàn rừng
冖 Mịch; phủ khăn lên
冫 Băng: nước đóng băng
几 Kỷ: ghế
凵 Khảm; há miệng
刀 hay là 刂 Đao: giao
力 Lực: sức
勹 Bào: bọc kín
匕 Trủy: thìa
匚 Phương: đồ đong
匸 Hỗ: che, giấu
十 Thập: mười
卜 Bốc: bói
卩 Tiết: đốt xương
厂 Hán: đợt phẳng bên núi
厶 Tư: riêng
又 Hựu: lại
Những bộ chữ 3 nét
口 Khẩu: miệng
囗 Vi: vòng vây
土 Thổ: đất
士 Sĩ: người học-thức
夂 Chung: sau rốt 歹Tuy: đi chậm
夕 Tịch: tối
大 Đại: lớn
女 Nữ: con gái
子 Tử: con
宀 Miên; nhà lợp kín
寸 Thốn: tấc
小 Tiểu; nhỏ
尢 Uông: gày còm
尸 Thi: làm chủ
屮 Triệt: mới mộc
山 Sơn: núi
巛 hay là 川 Xuyên: sông con
工 Công: thợ
己 Kỷ: mình
巾 Cân: khăn
干 Can: phạm vào