幺 hay là 么 Yêu: nhỏ
广 Yểm; mái nhà
廴 Dẫn: đi kéo giài
廾 Củng: chắp tay
弋 Giặc: bắn cung
弓 Cung: cung nỏ
⼹ Ế: chụm đầu lại
彡 Sam: lông giài
彳 Xích: bước chân trái đi
Những bộ chữ 4 nét
心 hay là 忄 Tâm: tim. bụng
戈 Qua: cây giáo
戶 Hộ: cửa trong
手 hay là 扌 Thủ: tay
支 Chi: nhánh. Chống giữ, tiêu ra.
文 Văn; văn vẻ, văn bài
攴 hay là 攵 Phốc: đánh khẽ
斗 Đẩu: đấu
斤 Cân; rìu. Trọng lượng 16 lạng
方 Phương: vuông, phía.
无 Vô: không
日 Nhật: mặt trời, ngày
月 Nguyệt: mặt trăng, tháng
曰 Viết: nói rằng
木 Mộc: cây, gỗ
欠 Khiếm: thiếu
止 Chỉ; thôi, ở
歹 Ngát; xương tàn. Lại một âm là đãi: xấu
殳 Thù: gậy giài, lao
毋 Vô: không
比 Tỷ: ví, lại một âm là tỵ; liền
毛 Mao; lông
氏 Thị; họ
气 Khí: hơi mây
水 hay là 氵 Thủy: nước
火 hay là 灬 Hỏa: lửa
爪 Trảo: móng
父 Phụ; cha
片 Phiến: nửa bên, tấm, mảnh
爻 Hào: các hào trong mỗi quẻ dịch
爿 Tường: nửa bên trái
犬 hay là 犭 Khuyển: chó
牙 Nha; răng
牛 hay là 牜 Ngưu: trâu
Những bộ chữ 5 nét
玄 Huyền: đen, thâm. Cháu xa. xâu xa.
玉 Ngọc: thứ đá quí để làm đồ trang sức.
瓜 Qua: dưa
瓦 Ngõa: ngói
甘 Cam: ngọt. ưng chịu