Văn thư lưu trữ mở Wikisource
生 Sinh: đẻ ra. sống, kiếp
用 Dụng: dùng
田 Điền: ruộng
疋 Thất; tấm hàng, một cỗ bốn con ngựa
疒 Nách: bệnh
癶 Bát: đạp, đá
白 Bạch: trắng. Bầy tỏ.
皮 Bì: da
皿 Mạnh: đồ sành
目 hay là � Mục: mắt. Người cầm đầu
矛 Mâu: cây thùng lùng
矢 Thỉ: cây tên, bày ra.
石 Thạch: đá. dung-lượng 10 đấu.
示 Kỳ: thần đất. Lại một âm là thị: bảo.
禸 Nhu: hằn vết chân loài thú.
禾 Hòa: lúa.
穴 Huyệt: hang.
立 Lập: đứng. dựng nên.
Những bộ chữ 6 nét
竹 hay là ⺮ Trúc; tre
米 Mễ: gạo
糸 Mịch: tơ
|
缶 Hũ: vò, lọ
网 hay là 罒 Võng: lưới
羊 Dương; dê
羽 Vũ: lông cánh
老 Lão: già
而 Nhi: mà
耒 Nỗi: cán cầy
耳 Nhĩ: tai. thôi
聿 Duật: bèn
肉 hay là ⺼ Nhục; thịt
臣 Thần: bề tôi
自 Tự: tự mình. từ, bởi
至 Chí: đến. rất
臼 Cữu: cối
舌 Thiệt: lưỡi
艮 Cấn: ngăn lại
舟 Châu: thuyền
舛 Suyễn; trái
色 Sắc: sắc đẹp. mầu sắc
虍 Hô; vằn con cọp
艸 hay là 艹 Thảo: cỏ, viết thảo
虫 Trùng: loài trùng
血 Huyết: huyết
行 Hành; đi. Hạnh: nết
衣 Y; áo. Ý: mặc
襾 hay là 覀 Á: che đậy
|