Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/13

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
11
 

Sinh: đẻ ra. sống, kiếp
Dụng: dùng
Điền: ruộng
Thất; tấm hàng, một cỗ bốn con ngựa
Nách: bệnh
Bát: đạp, đá
Bạch: trắng. Bầy tỏ.
: da
Mạnh: đồ sành
目 hay là Mục: mắt. Người cầm đầu
Mâu: cây thùng lùng
Thỉ: cây tên, bày ra.
Thạch: đá. dung-lượng 10 đấu.
Kỳ: thần đất. Lại một âm là thị: bảo.
Nhu: hằn vết chân loài thú.
Hòa: lúa.
Huyệt: hang.
Lập: đứng. dựng nên.

Những bộ chữ 6 nét

竹 hay là ⺮ Trúc; tre
Mễ: gạo
Mịch:

: vò, lọ
网 hay là 罒 Võng: lưới
Dương;
Vũ: lông cánh
Lão: già
Nhi: mà
Nỗi: cán cầy
Nhĩ: tai. thôi
Duật: bèn
肉 hay là ⺼ Nhục; thịt
Thần: bề tôi
Tự: tự mình. từ, bởi
Chí: đến. rất
Cữu: cối
Thiệt: lưỡi
Cấn: ngăn lại
Châu: thuyền
Suyễn; trái
Sắc: sắc đẹp. mầu sắc
; vằn con cọp
艸 hay là 艹 Thảo: cỏ, viết thảo
Trùng: loài trùng
Huyết: huyết
Hành; đi. Hạnh: nết
Y; áo. Ý: mặc
襾 hay là 覀 Á: che đậy