Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/18

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
16
chữ nho học lấy
 

Đồn: lợn con
Trệ: lợn nái
Trư: lợn to
Vật: giống vật
Loại: loài

Chủng: giống
: kẻ có học
Nho: người học-hành
Tăng: sư

Bài tập làm:

Tìm những chữ danh-tự khác mà làm trên táp-lô hoặc làm trong vở. Nhận xem những chữ nào cùng vào một bộ mà viết ra.


DANH TỰ KÉP (nom composé)

會 舘 Hội quán: nhà-hội
邊 陲 Biên-thùy: cõi ven
圭 角 Khuê giốc: cạnh góc
書 藉 Thư tịch: sách-vở
傳 記 Truyện ký: văn truyện ký
德 度 Đức độ: giáng người có đức
賭 博 Đổ bác: cờ bạc
女 色 Nữ sắc: sắc đẹp đàn-bà.
政 事 Chính sự: công việc chính-trị.
律 令 Luật-lịnh: phép-luật mệnh-lịnh
獄 訟 Ngục tụng: hình-ngục kiện-tụng

文 章 Văn chương: văn-chương
言 詞 Ngôn từ: lời nói
紀 綱 Kỷ cương: mối giường
倫 理 Luân lý: đạo thường, lẽ phải.
秩 序 Trật tự; thứ-bậc
社 會 Xã hội: xã-hội
民 族 Dân tộc: dân tộc
人 種 Nhân chủng: giống người
世 界 Thế giới: thế-giới
境 土 Cảnh thổ: cõi đất
田 野 Điền giã: đồng ruộng
鄉 里 Hương lý: làng-mạc
戚 属 Thích thuộc: bà-con