Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/19

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
17
 

黨 派 Đảng phái: đảng phái
國 旗 Quốc kỳ: cờ của nước

伯 道 Bá đạo: đạo bá không ngay thẳng.

Bài tập làm

1) Tìm những chữ danh-tự kép khác làm trên táp-lô hoặc làm trong vở.

2) Lựa lấy những tiếng cùng một loại như mây gió cùng loại thiên-văn, sông núi cùng loại địa-dư, v, v. mà dịch ra chữ Hán.

3) Ám-tả những chữ danh-tự đã học trước.

4) Trong những chữ danh-tự đã học trước bất kỳ chữ nào, nhặt lấy ít nhiều chữ mà dịch ra quốc-âm.


DANH TỰ ĐIỆP
(Les noms formés par le redoublement d'un mot)

子 子 Tử tử: nhiều con
世 世 Thế thế: đời đời
山 山 Sơn sơn: lắm núi
枝 枝 Chi chi; nhiều cành
頭 頭 Đầu đầu: đầu này đầu khác.
歲 歲 Tuế tuế: năm nào cũng
時 時 Thời thời: lúc nào cũng

聲 聲 Thanh thanh: tiếng trước tiếp tiếng sau
句 句 Cú cú: câu nào cũng
寸 寸 Thốn thốn: tấc này đến tấc khác
念 念 Niệm niệm: bụng nghĩ luôn luôn
心 心 Tâm tâm: lòng này lòng kia
葉 葉 Diệp diệp: nhiều lá