18
chữ nho học lấy
|
燕 燕 Yến yến: nhiều chim yến
|
樹 樹 Thụ thụ: cây nào cũng
|
⁂
Bài tập làm
1) Ám tả những chữ danh-tự kép đã học trước
2) Dịch ra quốc-âm những chữ danh-tự đã học trước
3) Tìm những chữ danh-tự điệp khác làm trên táp-lô hay làm trong vở.
BẢN-DANH-TỰ (nom propre)
|
珥 河 Nhị hà: sông Nhị
|
至 靈 Chí linh huyện Chí linh
|
⁂
Bài tập làm
1) Cũng như trên 2) Cũng như trến 3) Cũng như trên.