Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/20

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
18
chữ nho học lấy
 

燕 燕 Yến yến: nhiều chim yến
鶯 鶯 Oanh oanh: nhiều con oanh

樹 樹 Thụ thụ: cây nào cũng
行 行 Hàng hàng: nhiều hàng

Bài tập làm

1) Ám tả những chữ danh-tự kép đã học trước

2) Dịch ra quốc-âm những chữ danh-tự đã học trước

3) Tìm những chữ danh-tự điệp khác làm trên táp-lô hay làm trong vở.


BẢN-DANH-TỰ (nom propre)

珥 河 Nhị hà: sông Nhị
五 行 山 Ngũ hành sơn: núi Ngũ hành
宣 光 Tuyên-quang: tỉnh Tuyên-quang
Nga: nước Nga
暹 羅 Tiêm la: nước Tiêm la

至 靈 Chí linh huyện Chí linh
阮 秉 謙 Nguyễn bỉnh Khiêm: ông Nguyễn bỉnh-khiêm
莫 登 庸 Mạc đăng-dung: ông Mạc đăng-dung
黎 桓 Lê Hoàn: Vua Lê Hoàn
Chỉnh: ông Chỉnh

Bài tập làm

1) Cũng như trên 2) Cũng như trến 3) Cũng như trên.