本 職 Bản chức: bản chức
忝 職 Thiểm chức: thiểm chức
(tiếng quan nói với kẻ dưới quyền mình)
㒒 Bộc: kẻ hầu
鄙 人 Bỉ nhân: người hèn
敝 Tê: kẻ tồi
拙 Truyết: kẻ vụng
愚 Ngu: kẻ ngu
賤 人 Tiện nhân: kẻ hèn
(tiếng tự khiêm mình đối với mọi người ngoài)
民 Dân: dân
民 等 Dân đẳng: dân chúng tôi
轄 民 Hạt dân: dân trong hạt
(tiếng dân nói với quan)
晚 生 Văn sinh: kẻ sinh sau
侍 生 Thị sinh: người hầu
晚 進 Vãn tiến: kẻ tiến đạt sau
晚 輦Vãn bối: lớp sau
子 執 Tử chấp: bằng vai con
子 行 Tử hàng: bằng hàng con
子 列 Tử liệt: bằng hàng con
孫 執 Tôn chấp: bằng vai cháu
(tiếng người vai dưới nói với bực tôn trưởng)
家 父 Gia phụ: tiếng cha nói với con
拙 兄 Truyết huynh: anh nói với em
拙 夫 Truyết phu. chồng nói với vợ
忝 師 Thiểm sư: thầy nói với trò
忝 契 Thiểm khế: hổ là bạn bác
契 誼 Khế nghị: tình bạn với nhau
友 誼 Hữu nghị: tình bạn với nhau
窻 友 Song hữu: bạn học
窻 契 Song khế: bạn học
窻 誼 Song nghị: bạn học
弟 Đệ: bạn
小 弟 Tiểu đệ: đàn em
賤 友 Tiện hữu; bạn hèn
賤 契 Tiện khế: bạn
僚 友 Liêu hữu: bạn cùng làm việc quan
(11 chữ trên này là những tiếng bạn trai nói với nhau)
賤 甥 Tiện sanh: cháu hèn
(tiếng cháu nói với cậu mợ)
妹 Muội: em
小 妹 Tiểu muội: em bé
賤 妹 Tiện muội: em hèn
(tiếng em gái nói với anh chị