Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/29

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
27
 

TĨNH-TỰ (adjectif)

Tĩnh-tự là những chữ dùng để chỉ rõ người này thế này, người kia thế kia, vật này thế này, vật kia thế kia, cái này thế này, cái kia thế kia. Thí-dụ như những chữ sau này:

Nhu: mềm
Tân: mới
Cựu: cũ
Chân: thực
Giả: giả
Quí: sang
Tiện: hèn
Chính: ngay
: gian
Khúc: cong
Trực: thẳng
Tuý: say
Tỉnh; tỉnh
Trung: trung
Nịnh; nịnh
Tín: tin-thực
Trá: giối–giá
Mỹ: đẹp
: xấu-xí
Thiện; lành
Ác: ác
Cát: tốt-lành
凶 'Hung: xấu, dữ
Đê: thấp

Ti: hèn thấp
Tinh: tinh
Thô: thô
Tế: nhỏ
Đại: lớn
Diệu: mầu
Huyền: huyền
Thâm: sâu
Thiển: cạn
Minh: sáng
Ám: tối
Trứ: rõ-rệt
Vi: nhỏ-nhặt. mầu-nhiệm
Bạch: trắng bạch
Tố: trắng mộc
Hoàng: vàng
Thanh: xanh mầu da bát
Lục: xanh mầu lá
Lam: xanh mầu chàm
Bích: biếc
Thúy: biếc mầu cánh trả
Thương: xanh mầu rêu
Ẩn: ẩn
Hiện: hiện