TĨNH-TỰ (adjectif)
Tĩnh-tự là những chữ dùng để chỉ rõ người này thế này, người kia thế kia, vật này thế này, vật kia thế kia, cái này thế này, cái kia thế kia. Thí-dụ như những chữ sau này:
|
柔 Nhu: mềm
|
卑 Ti: hèn thấp
|
TĨNH-TỰ (adjectif)
Tĩnh-tự là những chữ dùng để chỉ rõ người này thế này, người kia thế kia, vật này thế này, vật kia thế kia, cái này thế này, cái kia thế kia. Thí-dụ như những chữ sau này:
|
柔 Nhu: mềm
|
卑 Ti: hèn thấp
|