Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/30

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
28
chữ nho học lấy
 

Khiết: sạch
Thanh: trong
Trọc: đục
Ô: nhơ
Uế; bẩn
Trừng: trong như lọc
Nhiệt: nóng
Náo: ồn
Ôn: ẩm
Lương: mát
Lãnh: lạnh
Hàn: rét
Tĩnh: tĩnh
Động: động
Tịch: vẳng lặng
Phù: nổi
Trầm: chìm
Hợp: hợp
Tán: tan
Trọng: nặng
Khinh: nhẹ
Tôn: tôn
Trưởng: lớn tuổi hơn
Đoản: ngắn
Nuy: lùn thấp
Cồ: gày
Bàn: to béo
Thạc: to lớn
Quảng: rộng

Hiệp: hẹp
Ải: nhỏ hẹp
Khoan: khoan
Nghiêm; nghiêm
Sắc: sẻn
Kiệm: tần tiện
Xa: hoang phí
Xỉ: dông dỡ huênh hoang.
An: yên
Nguy: nguy
Hiểm: hiểm
Bình: phẳng, yên
Gi: bằng phẳng
Nan: khó
Dị: dễ
Ưu: hơn
Liệt: kém
Thắng: được
Bại: thua
Doanh: được
Thâu: thua
Trí: khôn
Ngu: ngu
Quả: ít
Chúng: đông
Đa: nhiều
Thiểu: ít, kém
Cường: mạnh