Văn thư lưu trữ mở Wikisource
弱 Nhược: yếu
治 Trị: trị
亂 Loạn: loạn
苦 Khổ: khổ, đắng
樂 Lạc: vui
饑 Cơ: đói
飽 Bão: no
渴 Khát: khát
甘 Cam: ngọt, thích
辛 Tân: cay
酸 Toan: chua
鹹 Hàm: mặn
淡 Đạm: nhạt
|
㫖 Chỉ: ngon
濃 Nùng: đặm
烈 Liệt: mạnh dữ
豪 Hào: hào
䧺 Hùng: hùng
傑 Kiệt: kiệt
竒 Kỳ: lạ
異 Dị: khác
同 Đồng: cùng
偉 Vĩ: tốt. lớn
俊 Tuấn: giỏi, tài
猛 Mãnh: mạnh
順 Thuận: thuận
|
TĨNH TỰ ĐIỆP
(Les adjectifs formés par le redoublement d'un mot)
赫 赫 Hách hách: rờ-rỡ
㴞 㴞 Thao thao: mênh-mông
﨣 﨣 Củ củ: hầm hầm
營 營 Doanh doanh: đăm-đǎm
奔 奔 Bôn bôn: chạy xồng-xộc
巖 巖 Nham nham: chơm-chởm
夭 夭 Yêu yêu: tốt mơn-mởn
奕 奕 Dịch dịch: cao nghễu-nghện
|
棣 棣 Lệ lệ: chĩnh-chện
猗 猗 Y y; xanh dờn-dờn
忡 忡 Trùng trùng; bồn-chồn
巍 巍 Nguy nguy: vòi-vọi
穆 穆 Mục mục: thăm-thẳm
滚 滚 Cổn cổn: cuồn-cuộn
青 青 Thanh thanh: xanh-xanh
蒼 蒼 Thương thương: xanh xanh
|