Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/31

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
29
 

Nhược: yếu
Trị: trị
Loạn: loạn
Khổ: khổ, đắng
Lạc: vui
: đói
Bão: no
Khát: khát
Cam: ngọt, thích
Tân: cay
Toan: chua
Hàm: mặn
Đạm: nhạt

Chỉ: ngon
Nùng: đặm
Liệt: mạnh dữ
Hào: hào
Hùng: hùng
Kiệt: kiệt
Kỳ: lạ
Dị: khác
Đồng: cùng
: tốt. lớn
Tuấn: giỏi, tài
Mãnh: mạnh
Thuận: thuận


TĨNH TỰ ĐIỆP
(Les adjectifs formés par le redoublement d'un mot)

赫 赫 Hách hách: rờ-rỡ
㴞 㴞 Thao thao: mênh-mông
﨣 﨣 Củ củ: hầm hầm
營 營 Doanh doanh: đăm-đǎm
奔 奔 Bôn bôn: chạy xồng-xộc
巖 巖 Nham nham: chơm-chởm
夭 夭 Yêu yêu: tốt mơn-mởn
奕 奕 Dịch dịch: cao nghễu-nghện

棣 棣 Lệ lệ: chĩnh-chện
猗 猗 Y y; xanh dờn-dờn
忡 忡 Trùng trùng; bồn-chồn
巍 巍 Nguy nguy: vòi-vọi
穆 穆 Mục mục: thăm-thẳm
滚 滚 Cổn cổn: cuồn-cuộn
青 青 Thanh thanh: xanh-xanh
蒼 蒼 Thương thương: xanh xanh