Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/39

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
37
 

日 月 (日 Nhật: mặt trời 月 Nguyệt: mặt trăng)
雪 霜 (雪 Tuyết: tuyết 霜 Sương: sương)
豚 犬 (豚 Đồn: heo 犬 Khuyển: chó)
草 樹 (草 Thảo: cỏ 樹 Thụ: cây)
松 竹 (松 Tòng: thông 竹 Trúc trúc)
溪 谷 (溪 Khê: khe 谷 Cốc: hang)
歲 時 (歲 Tuế: năm 時 Thời: mùa)
農 賈 (農 Nông: người làm ruộng 賈 Cổ: người buôn bán)
天 海 (天 Thiên: trời 海 Hải: bể)
雷 霆 (雷 Lôi: sấm 霆 Đình: chớp)
花 果 (花 Hoa: hoa 果 Quả: quả)
砲 磾 (砲 Pháo: súng 磾 Đạn: đạn)
心 性 (心 Tâm: tâm 性 Tính: tính)
肺 腎 (肺 Phế: phổi 腎 Thận: cật)

鬚 髮 (鬚 Tu: râu 髮 Phát: tóc)
毛 羽 (毛 Mao: lông 羽 ; cánh)
股 肱 (股 Cổ :vế 肱 Quăng: cánh tay)
巢 穴 (巢 Sào: tổ 穴 Huyệt: hang)
官 商 (官 quan: người làm quan 商 thương: người đi buôn)
士 庶 (士 : người học thức 庶 thứ: người dân)
里 巷 (里 ; làng 巷 hạng: xóm
鄉 村 (鄉 hương:làng 村 thôn: thôn
姓 名 (姓 tính: họ 名 danh: tên
年 月 (年 niên: năm 月 nguyệt tháng)
橋 𡎴 (橋 kiều: cầu 𡎴 cống: cống)
車 船 (車 xa: xe 船 thuyền thuyền)
洲 渚 (洲 châu: bãi 渚 chử: bến)
風 濤 (風 phong: gió 濤 đào: sóng