|
銀 庫 (銀 Ngân: bạc 庫 Khố: kho)
|
虎 牙 (虎 Hổ: con cọp 牙 Nha: nanh)
|
⁂
Bài tập làm
Tìm lấy những chữ danh-tự nào trong hai chữ có một chữ nọ làm lọn nghĩa cho một chữ kia mà ghép làm mười câu, mỗi câu hai chữ, theo như mẫu bài học trên.
CÁCH GHÉP CHỮ TĨNH-TỰ
Chữ tĩnh-tự nối liền nhau mà các chữ nghĩa bằng nhau cả thì cứ đặt xuôi: tiếng nào ở trên thì đặt chữ ấy ở trên, tiếng nào ở dưới thì đặt chữ ấy ở dưới. Thí dụ như sau này:
|
黃 白 (黃 Hoàng: vàng 白 Bạch: trắng)
|
青 翠 (青 Thanh: xanh 翠 Thúy; biếc)
|