Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/46

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
44
chữ nho học lấy
 

疾 苦 (疾 Tật: đau 苦 Khổ: khổ)
聾 瞽 (聾 Tủng: điếc 瞽 Cổ: mù)
痛 癢 (痛 Thống: đau 癢 Dạng: ngứa)
重 輕 (重 Trọng: nặng 輕 Khinh: nhẹ)
緩 急 (緩 Hoãn: hoãn 急 Cấp: cấp)
疾 徐 (疾 Tật; mau 徐 Từ: khoan)
寬 嚴 (寬 Khoan: rộng rãi dễ dàng 嚴 Nghiêm: nghiêm)
驕 傲 (驕 Kiêu: kiêu 傲 Ngạo: ngạo)
怠 慢 (怠 Đại: chễ 慢 Mạn: lớn)
愚 惰 (愚 Ngu: ngu 惰 Nọa: lười)
輕 率 (輕 Khinh: khinh lờn 率 Suất: suất-lược)
俠 烈 (俠 Hiệp: hiệp 烈 Liệt: liệt)
廣 修 (廣 Quảng: rộng 修 Tu: giài)
壯 健 (壯 Tráng: mạnh 健 Kiện: khỏe)

榮 枯 (榮 Vinh; vinh 枯 Khô: khô; nghĩa bóng: hay, giở)
久 速 (久 Cửu: lâu 速 Tốc: chóng)
太 平 安 穩 (太 平 Thái bình: thái bình 安 穩 An ổn: yên ổn)
貪 殘 凶 恶 (含 殘 Tham tàn: tham tàn 凶 恶 Hung ác; hung ác)
從 容 暢 適 (從 客 Thung dung: thung dung 暢 適 Sướng thích: sướng thích)
壽 夭 (壽 Thọ; thọ 夭 Yểu: yểu)
泰 否 (泰 Thái: thịnh 否 : suy)
理 亂 (理 : trị 亂 Loạn: loạn)
屯 蹇 (屯 Truân: truân 蹇 Kiển: kiển)
亨 利 (亨 Hanh: tốt 利 Lợi: lợi)
通 塞 (通 Thông: thông 塞 Tắc: lấp)
耗 費 (耗 Háo: hao 費 Phí: phí)