Văn thư lưu trữ mở Wikisource
康 寕 (康 Khang: khỏe 寕 Ninh: yên)
窮 達 (窮 Cùng: cùng 達 Đạt: đạt)
|
豊 足 (豊 Phong: nhiều 足 Túc: đủ)
充 裕 (充 Sung: đày 裕 Dụ: thừa)
|
Tìm lấy những chữ tĩnh-tự mà ghép làm mười câu, mỗi câu hai chữ, theo như mẫu bài học trên.
驕 奢 淫 佚 (驕 奢 Kiêu sa: kiêu sa 淫 佚 Dâm dật: dâm dật)
壽 考 康 彊 (壽 考 Thọ khảo: thọ khảo 康 彊 Khang cường: khang cường
粗 暴 躁 率 (粗 暴 Thô bạo: thô bạo 躁 率 Táo xuất: táo xuất)
刁 唆 頑 梗 (刁 唆 Điêu toa: điêu toa 頑 梗 Ngoan ngạnh: ngoan ngạnh)
純 樸 善 良 (純 樸 Thuần phác: thuần phác 善 良 Thiện lương: hiền lành)
忠 孝 節 義 (忠 孝 Trung hiếu: trung hiếu 節 義 Tiết nghĩa: tiết nghĩa)
|
富 貴 貧 賤 (富 貴 Phú quý: giầu sang 貧 賤 Bần tiện: nghèo hèn)
猶 豫 紛 紜 (猶 豫 Do dự: dùng dằng 紛 紜 Phân vân: bối rối)
苟 旦 胡 塗 (苟 且 Cẩu thả: cẩu thả 胡 塗 Hồ đồ: hồ đồ)
謹 愼 持 重 (謹 愼 Cẩn thận: cẩn thận 持 重 Trì trọng: trì trong)
清 白 亷 平 (清 白 Thanh bạch: thanh bạch 亷 平 Liêm bình: liêm công)
沈 潜 剛 毅 (沈 潜 Trầm tiềm: trầm tiềm 剛 毅 Cương nghị: cương nghị)
|