|
公 明 正 直 (公 明 Công minh: công minh 正 直 Chính trực: ngay thẳng
|
勇 猛 果 敢 (勇 猛 Dũng mãnh: mạnh dạn 果 敢 Quả cảm. quả quyết)
|
⁂
Bài tập làm
Tìm lấy những chữ tĩnh-tự có nghĩa liền nhau mà ghép thành 10 câu, mỗi câu 4 chữ, theo như mẫu bài học trên.
CÁCH GHÉP CHỮ ĐỘNG-TỰ
Chữ động-tự nối liền nhau mà mấy chữ nghĩa bằng nhau thì ghép lại cũng cứ đặt xuôi: tiếng nào ở trên thì đặt chữ ấy ở trên, tiếng nào ở dưới thì đặt chữ ấy ở dưới. Thí-dụ như sau này: