Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/48

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
46
chữ nho học lấy
 

公 明 正 直 (公 明 Công minh: công minh 正 直 Chính trực: ngay thẳng
太 平 盛 治 (太 平 Thái bình: thái bình 盛 治 Thịnh trị: thịnh trị)
奸 黠 險 狡 (奸 黠 Gian hiệt: gian hiệt 險 狡 Hiểm giảo; hiểm giảo)
分 裂 擾 亂 (分 裂 Phân liệt; chia xé 擾 亂 Nhiễu loạn: rối loạn)

勇 猛 果 敢 (勇 猛 Dũng mãnh: mạnh dạn 果 敢 Quả cảm. quả quyết)
汪 汪 洋 洋 (汪 汪 Uông uông; cuồn cuộn 洋 洋 Dương dương: dầy dãy)
坦 坦 蕩 蕩 (坦 坦 Thản thản: bằng bằng 蕩 蕩 Đãng đãng; lòng lọng)
戰 戰 兢 兢 (戰 戰 Chiến chiến: năm nắm 競 競 Căng căng; nơm nớp)

Bài tập làm

Tìm lấy những chữ tĩnh-tự có nghĩa liền nhau mà ghép thành 10 câu, mỗi câu 4 chữ, theo như mẫu bài học trên.


CÁCH GHÉP CHỮ ĐỘNG-TỰ

Chữ động-tự nối liền nhau mà mấy chữ nghĩa bằng nhau thì ghép lại cũng cứ đặt xuôi: tiếng nào ở trên thì đặt chữ ấy ở trên, tiếng nào ở dưới thì đặt chữ ấy ở dưới. Thí-dụ như sau này: