Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/49

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
47
 

坐 臥 (坐 Tọa: ngồi, 臥 Ngọa: nằm)
飲 食 (飲 Ẩm: uống, 食 Thực: ǎn)
言 笑 (言 Ngôn: nói, 笑 Tiếu: cười)
作 息 (作 Tác: làm, 息 Tức: nghỉ)
啼 泣 (啼 Đề: kêu, 泣 Khấp: khóc)
沐 浴 (沐 Mộc; gội, 浴 Dục: tắm)
洗 澣 (洗 Tẩy: rửa, 澣 Cán: giặt)
掃 拂 (掃 Tảo: quét, 拂 Phất: phẩy)
依 賴 (依 Y: nương, 賴 Lại: nhờ)
倚 恃 (倚 : dựa, 恃 Thị: cạy)
施 爲 建 設 (施 爲 Thi vi: thi làm, 建 設 Kiến thiết: dựng đặt)
開 拓 經 營 (開 拓 Khai thác: phá vỡ, 經 營 Kinh doanh: kinh doanh)
感 激 思 慕 (感 激 Cảm kích; cảm kích, 思 慕 Tư mộ: nhớ mến)

瞻 望 (瞻 Chiêm; xem, 望 Vọng: trông)
顧 盻 (顧 Cố; đoái, 盻 Miện: nhìn)
衝 突 (衝 Xung: xông, 突 Đột: đột)
拒 ( Kháng: chống, 拒 Cự: cự)
扶 持 (扶 Phù: đỡ, 持 Trì: giữ)
庇 護 (庇 : giúp, 護 Hộ: hộ)
携 帶 (携 Huề: cắp, 帶 Đái: mang)
負 戴 (負 Phụ: đội, 戴 Đái: mang)
怒 罵 (怒 Nộ: giận 罵 mạ: mắng)
欺 騙 (欺 Khi: dối 騙 biển: biển)
呵 責 (呵 Kha: la, nhức 責 trách: trách)
譏 刺 (譏 : chê 刺 thứ: nhiếc)
稱 頌 (稱 Xưng. khen 頌 tụng; tụng)
歌 吟 (歌 Ca; hát 吟 ngâm: ngâm)