Văn thư lưu trữ mở Wikisource
戀 愛 親 切 (戀 愛 Luyến ái: luyến ái, 親 切 Thân thiết: thân thiết)
猜 疑 忌 嫉 (猜 疑 Sai nghi: ngờ vực, 忌 嫉 Kỵ tật: ghét ghen)
殺 戮 誅 耡 (殺 戮 Sát lục: giết gióc, 誅 耡 Tru sừ: trừ tuyệt)
遊 觀 賞 玩 (遊 觀 Du quan: chơi xem, 賞 玩 Thưởng ngoạn: thưởng ngắm)
談 説 論 辨 (談 説 Đàm thuyết: bàn nói, 論 辨 Luận biện: biện bạch)
遊 戲 (遊 Du; chơi 戲 hí: đùa)
黜 陟 (黜 Truất; truất giáng 陟 trắc: thăng lên)
用 舍 (用 Dụng: dùng 舍 xả: bỏ)
生 殺 (生 Sinh; cho sống 殺 sát: giết chết)
頒 賞 (頒 Ban; ban 賞 thưởng: thưởng)
給 發 (給 Cấp: cấp 發 phát: phát)
施 措 (施 Thi: thi-hành 措 Thố: đặt-để)
|
誦 讀 (誦 Tụng: ngâm 讀 đọc: đọc)
評 閲 (評 Bình: bàn lại 閲 duyệt: xem lại)
批 定 (批 Phê: phê 定 định: định)
判 斷 (判 Phán: xét 斷 đoán: đoán)
决 擇 (决 Quyết: quyết 擇 trạch: trọn)
選 舉 (選 Tuyển: lựa 舉 cử: cử)
遴 保 (遴 Lận: trọn 保 bảo: bàu)
予 奪 (予 Dữ: cho 奪 đoạt: đoạt)
寵 貴 (寵 Sủng: yêu 貴 Quí: quí)
疎 斥 (疎 Sơ: xa 斥 Xích: ruồng)
進 逐 (進 Truy: theo 逐 Trục: đuổi)
捉 拿 (捉 Tróc: bắt 拿 Nã: nã)
拘 束 (拘 Câu: giam cầm 束 Bó: buộc)
樹 植 (樹 Thụ: giồng 植 Thực: cắm)
|