Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/51

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
49
 

籌 畫 (籌 Trù: trù-tính 畫 Hoạch: vạch định)
研 究 (研 Nghiên: nghiền 究 Cứu; xét)
諮 謀 (諮 : hỏi 謀 Mưu: bàn)
問 難 (問 Vấn: hỏi 難 Nạn: vặn)
疑 忌 (疑 Nghi: ngờ 忌 Kỵ: ghét)
猜 嫌 (猜 Sai: ngờ 嫌 Hiềm: hiềm)

滋 培 (滋 Tư: tưới 培 Bồi: vun)
種 裁 (種 Chủng: ương 裁 Tài: giồng)
剪 伐 (剪 Tiễn; cắt 伐 Phạt: chặt)
驅 除 (驅 Khu: đuổi 除 Trừ: trừ)
烹 割 (烹 Phanh: mổ 割 Cắt: cắt)
屠 戮 (屠 Đồ: mổ 戮 Lục: giết)

Bài tập làm

Tìm những chữ động-tự mà ghép làm mười câu, mỗi câu hai chữ, theo như mẫu bài học trên.


CÁCH GHÉP CHỮ DANH-TỰ VỚI CHỮ TĨNH-TỰ

Khi nào chữ danh-tự ghép với chữ tĩnh-tự mà không để chữ động-tự ở dưới thì cứ đặt chữ danh-tự trên, chữ tĩnh-tự dưới mà cắt nghĩa xuôi. Thí-dụ như sau này:

天 遠 (天 Thiên: trời, 遠 Viễn: xa)

水 濁 (水 Thủy: nước, 濁 Trọc: đục)