chữ nho học lấy
49
|
籌 畫 (籌 Trù: trù-tính 畫 Hoạch: vạch định)
|
滋 培 (滋 Tư: tưới 培 Bồi: vun)
|
⁂
Bài tập làm
Tìm những chữ động-tự mà ghép làm mười câu, mỗi câu hai chữ, theo như mẫu bài học trên.
CÁCH GHÉP CHỮ DANH-TỰ VỚI CHỮ TĨNH-TỰ
Khi nào chữ danh-tự ghép với chữ tĩnh-tự mà không để chữ động-tự ở dưới thì cứ đặt chữ danh-tự trên, chữ tĩnh-tự dưới mà cắt nghĩa xuôi. Thí-dụ như sau này:
|
天 遠 (天 Thiên: trời, 遠 Viễn: xa) |
水 濁 (水 Thủy: nước, 濁 Trọc: đục) |