Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/53

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
51
 

謀 密 (謀 Mưu: mưu, 密 Mật: mật)
計 妙 (計 Kế: kế, 妙 Diệu mầu)
藥 神 (藥 Dược: thuốc, 神 Thần: thần)
學 淺 (學 Học. học, 淺 Thiển: cạn, ít)
才 疎 (才 ài: tài, 疎 : sơ, kém)
藝 精 (藝 Nghệ: nghề, 精 Tinh: tinh)
術 巧 (術 Thuật; thuật, 巧 Xảo: khéo)
道 宏 (道 Đạo: đạo, 宏 Hoành: rộng)
髮 斑 (髮 Phát: tóc 斑 Ban: đốm trắng)

味 薄 (味 Vị: vị ăn 薄 Bạc: xoàng-xĩnh)
年 豊 (年 Niên: năm 豊 Phong: được mùa)
禾 熟 (禾 Hòa: lúa 熟 Thục: chín)
衣 寬 (衣 Y: áo 寬 Khoan: rộng)
袖 狹 (袖 Tụ: tay áo 狹 Hiệp: hẹp)
地 窄 (地 Địa: đất 窄 Trích: chật)
山 童 (山 Sơn; núi 童 Đồng: trọc)
齒 豁 (齒 Sỉ: răng 豁 Khoát: long)
貌 瘦 (貌 Mạo: dáng mặt 瘦 Sấu: còm)

Bài tập làm

Tìm những chữ danh-tự ghép với chữ tĩnh-tự mà cắt nghĩa xuôi, theo cách dùng trong bài học trên.


Chữ danh-tự ghép với chữ tĩnh-tự mà có để chữ động-tự ở trên hoặc ở dưới thì phải đặt chữ tĩnh-tự trên, chữ danh-tự dưới mà cắt nghĩa đảo lên. Thí-dụ như sau này: