Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/54

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
52
chữ nho học lấy
 

美 女 (美 : đẹp, 女 Nữ:gái)
綠 波 (綠 Lục: biếc, 波 Ba: sóng)
好 鳥 (好 Hảo: tốt, 鳥 Điểu: chim)
碧 草 (碧 Bích: xanh-biếc, 草 Thảo: cỏ)
哲 士 (哲 Triết: khôn-ngoan, 士 Sĩ: kẻ sĩ)
碩 學 (碩 Thạc: rộng-lớn 學 Học: sức học)
巧 技 (巧 Xảo: khéo, 技 Kỹ: nghề)
老 態 (老 Lão: già, 態 Thái: dáng điệu)
孤 憤 (孤 Cô; riêng một mình, 憤 Phẫn: lòng tức)
壮 志 (壮 Tráng: lớn, mạnh, 志 Chí: chí)
雄 圖 (雄 Hùng: hùng, 圖 Đồ: sự mưu toan)
俠 客 (俠 Hiệp: hào-hiệp, 客 Khách: khách)
英 才 (英 Anh: tốt, lạ, 才 Tài: tài)
貧 國 (貧 Bần: nghèo 國 Quốc: nước)

嫩 葉 (嫩 Nộn: non, 葉 Diệp: lá)
嬌 容 (嬌 Kiều: tươi đẹp, 容 Dung: dáng)
癡 想 (癡 Si: si-mê, 想 Tưởng: tư-tưởng)
深 情 深 Thâm: sâu, 情 Tình: tình)
愚 見 (愚 Ngu: ngu, 見 Kiến: chỗ thấy biết)
忠 肝 (忠 Trung: trung, 肝 Can: gan)
義 氣 (義 Nghĩa: nghĩa 氣 Khí: khí)
濁 浪 (濁 Trọc: đục 浪 Lãng: sóng)
霽 月 (霽 Tễ: sáng 月 Nguyệt: trăng)
狂 颷 (狂 Cuồng: điên dữ 颷 Viêm: cơn gió)
紅 霞 (紅 Hồng: đỏ 霞 : ráng)
白 鷺 (白 Bạch; trắng 鷺 Lộ: cò)
翠 柳 (翠 Thúy: xanh biếc 柳 Liễu: cây liễu)