Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/55

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
53
 

僻 壤 (僻 Tích: hẻo-lánh, 壤 Nhưỡng: đất)
窮 谷 (窮 Cùng; cùng 谷 Cốc; hang)
森 林 (森 Sâm; rặm, 林 Lâm; rừng
老 樹 (老 Lão; già, 樹 Thụ: cây)
古 廟 (古 Cổ: cổ, 廟 Miếu: miếu)
荒 碑 (荒 Hoang: bỏ, 碑 Bi: bia)
廢 宅 (廢 Phế; bỏ-không, 宅 Trạch; nhà)
新 居 (新 Tân; mới, 居 ; chỗ ở)
甘 言 (甘 Cam: ngọt 言 Ngôn: lời nói)

元 勳 (元 Nguyên: đầu 勳 Huân: công)
偉 畧 (偉 Vĩ: lớn 畧 Lược: mưu-lược)
雅 度 (雅 Nhã: nhã 度 Độ: phong-độ)
善 舉 (善 Thiện phải 舉 Cử: việc làm)
良 法 (良 Lương: tốt, lành 法 Pháp: phép)
重 權 (重 Trọng: trọng 權 Quyền: quyền)
絕 品 (絕 Tuyệt: cao-tột 品 Phẩm: phẩm-giá)
好 意 (好 Hảo: tốt 意 Ý: ý)
毒 藥 (毒 Đọc: đọc 藥 Dược: thuốc)

Bài tập làm

Tìm những chữ danh-tự ghép với tĩnh-tự mà cắt nghĩa đảo lên, theo cách dùng trong bài học trên.


Danh-tự ghép với tĩnh-tự kép hoặc tĩnh-tự điệp thì cách đặt, hoặc danh-tự để trên tĩnh-tự, hoặc tĩnh-tự để trên danh-tự, cũng như danh-tự ghép với tĩnh-tự đơn. Thí-dụ như sau này: