Văn thư lưu trữ mở Wikisource
日 光 華 Nhật quang hoa: mặt trời sáng đẹp
水 清 潔 Thủy thanh khiết: nước trong sạch
山 峻 峭 Sơn tuấn tiễu; núi cao vót
室 虛 明 Thất hư minh: nhà trống sáng
心 正 直 Tâm chính trực: lòng ngay thẳng
量 寬 洪 Lượng khoan hồng: lượng rộng lớn
智 精 敏 Trí tinh mẫn: trí khôn tình nhanh
慈 愛 心 Từ ái tâm: lòng từ ái
豪 俠 士 Hào hiệp sĩ: kẻ sĩ hào-hiệp
忠 恕 道 Trung thứ đạo: đạo trung thứ
亷 恥 風 Liêm sỉ phong: phong thói liêm sỉ
英 傑 主 Anh kiêt chủ; vua anh kiệt
彊 暴 漢 Cường bạo hán: đứa cường bạo
|
氣 剛 大 Khí cương đại: khí cứng lớn
思 深 遠 Tư thâm viễn: bụng nghĩ xâu xa
謀 細 密 Mưu tế mật; mưu tinh-tế thận mật
品 高 貴 Phẩm cao quí: phẩm-giá cao quí
學 淵 博 Học uyên bác: học sâu rộng
貞 白 操 Trinh bạch tháo: tiết tháo trinh bạch
遠 大 志 Viễn đại chí: chí xa lớn.
赫 赫 功 Hách hách công: công rực rỡ
巖 巖 石 Nham nham thạch: đá chơm-chởm
習 習 風 Tập tập phong: gió ào-ào
桃 夭 夭 Đào yêu yêu: gây đào non tươi
江 滚 滚 Giang cổn cổn: sông lai-láng
火 炎 炎 Hỏa viêm viêm: lửa bùng bùng
|