Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/58

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
56
chữ nho học lấy
 

千 秋 Thiên thu: ngàn năm
百 歲 Bách tuế: trăm tuổi
兆 姓 Triệu tính; triệu người
億 人 Ức nhân: ức người
百 里 Bách lý: trăm dặm
千 尺 Thiên xích: ngàn thước
萬 樹 Vạn thụ: muôn cây
三 層 Tam tầng: ba tầng
九 重 Cửu trùng: chín lần cửa
雙 鶴 Xong hạc: đôi hạc
雙 枝 Xong chi: hai cành
隻 身 Chích thân: một thân
千 峯 Thiên phong: ngàn ngọn núi
二 等 田 Nhị đẳng điền: ruộng bậc nhì

重 門 Trùng môn: hai lần cửa
層 樓 Tầng lâu: tầng lầu
一 白 Nhất bạch: một là họ Bạch
二 黃 Nhị hoàng: hai là họ Hoàng
三 丁 Tam đinh: ba là họ Đinh
四 郭 Tử quách: bốn là họ Quách
第 六 等 Đệ lục đẳng: bậc thứ sáu
第 三 項 Đệ tam hạng: hạng thứ ba
五 項 土 Ngũ hạng thổ: thổ hạng năm

Bài tập làm

1) Tìm lấy những chữ danh-tự mà ghép với những chữ tĩnh-tự chỉ số mục, theo mẫu những câu thí-dụ trên.

2) Tìm lấy những chữ danh-tự mà ghép với những chữ tĩnh-tự chỉ thứ tự, theo mẫu những câu thí-dụ trên.