Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/60

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
58
chữ nho học lấy
 

甥 文 Sanh văn: văn của cháu
相 公 令 Tướng-công lệnh: lệnh của tướng-công
大 人 車 Đại nhân xa: xe của quan lớn
貴 友 宅 Quí-hữu trạch: nhà của quý-hữu
兄 馬 Huynh mã: ngựa của anh
弟 詩 Đệ thi: bài thơ của em.
君 才 Quân tài: tài của anh
㒒 志 Bộc chí: chí của tôi
汝 力 Nhữ lực: sức của mày
余 懷 Dư hoài: bụng ta
斯 疾 Tư tật: bệnh ấy

斯 樓 Tư lâu; lầu ấy
茲 土 Tư thổ: đất ấy
茲 事 Tư sự: việc ấy
彼 意 Bỉ ý: ý hắn
斯 山 Tư sơn: núi ấy
是 關 Thị quan: cửa ải ấy
彼 岸 Bỉ ngạn: bờ bến kia
是 省 Thị tỉnh: tỉnh ấy
吾 鄉 Ngô hương: làng ta
是 邦 Thị bang: nước ấy
斯 境 Tư cảnh: cõi đất ấy
此 景 Thử cảnh: cảnh ấy

Bài tập làm

Tìm lấy những chữ tĩnh-tự chỉ-định mà ghép với danh-tự cho có ý nghĩa, theo những câu thí-dụ trên.