Văn thư lưu trữ mở Wikisource
CÁCH GHÉP CHỮ DANH-TỰ VỚI CHỮ ĐỘNG-TỰ
Khi đặt chữ danh-tự làm chủ-từ trong câu thì phải đặt trên chữ động-tự. Thí-dụ như sau này:
鳥 鳴 (鳥 Điểu: chim 鳴 Minh: kêu)
猿 嘯 (猿 Viên: vượn 嘯 Khiếu hót)
葉 落 (葉 Diệp: lá 落 Lạc; rụng)
樹 生 (樹 Thụ: cây 生 Sinh: mọc)
蓮 開 (蓮 Liên: sen 開 Khai: nở)
草 满 (草 thảo: cỏ 满 Mãn: dày)
春 到 (春 Xuân: mùa xuân 到 Đáo: đến)
秋 來 (秋 Thu: mùa thu 來 Lai: lại)
日 出 (日 Nhật: mặt trời 出 Xuất; mọc)
月 上 (月 Nguyệt: mặt trăng 上 Thướng: lên)
鑑 照 (鑑 Giám gương 照 Chiếu soi)
潮 降 (潮 Trào: nước trào 降 Giáng: xuống)
雨 下 (雨 Vũ: mưa 下 Hạ: xuống)
雲 飛 (雲 Vân; mây 飛 Phi: bay)
|
虫 爬 (虫 Trùng: con trùng 爬 Ba: bò)
鳳 舞 (鳳 Phượng: chim phượng 舞 Vũ: múa)
魚 躍 (魚 Ngư: cá 躍 Dược: nhẩy)
龍 見 (龍 Long: rồng 見 Hiện: hiện)
鵬 摶 (鵬 Bằng: chim bằng 摶 đoàn: cất)
鵠 翔 (鵠 Hộc: chim hộc 翔 Tường: liệng)
鷄 啄 (鷄 Kê: gà 啄 Trác: mổ)
雀 集 (雀 Tước cnim sẻ 集 Tập: đậu)
鶯 囀 (鶯 Oanh: chim oanh 囀 Chuyển: hót)
波 起 (波 Ba: sóng 起 Khởi: giạy)
浪 興 (浪 Lãng: sóng 興 Hưng: nổi)
舟 浮 (舟 Châu: thuyền 浮 Phù: nổi)
|