Văn thư lưu trữ mở Wikisource
艦 沉 (艦 Hạm: tàu 沉 Trầm: chìm)
㮒 消 (煙 Yên: khói 消 Tiêu: tiêu)
霧 散 (霧 Vụ: sa-mù 散 Tán: tan)
雨 止 (雨 Vũ: mưa 止 Chỉ: thôi)
|
風 歇 (風 Phong: gió 歇 Yết: tắt)
雷 震 (雷 Lôi: sấm 震 Chấn: vang)
電 掣 (電 Điện: chớp 掣 Xiết: nhoáng)
|
Tìm những chữ động-tự để dưới danh-tự cho có ý nghĩa, theo cách đặt lấy danh-tự làm chủ-từ trong câu.
Khi đặt chữ danh-tự làm túc-từ trong câu thì đặt dưới chữ động-tự. Thí-dụ như sau này:
看 花 (看 Khán: xem 花 Hoa: hoa)
賞 月 (賞 Thưởng: thưởng 月 Nguyệt: mặt trăng)
踏 雪 (踏 Đạp: séo 雪 Tuyết: tuyết)
尋 梅 (尋 Tằm: tìm 梅 Mai: cây mai)
承 露 (承 Thừa: hứng 露 Lộ: móc)
|
衝 霜 (衝 Xung: xông 霜 Sương: sương)
灌 樹 (灌 Quán: tưới 樹 Thụ: cây)
耘 田 (耘 Vân: làm cỏ 田 Điền: ruộng)
耡 雲 (耡 Sừ: bừa 雲 Vân: mây)
鞠 月 (鞠 Cúc: cuốc 月 Nguyệt: trăng)
|