Văn thư lưu trữ mở Wikisource
掬 水 (掬 Cúc: vốc 水 Thủy; nước)
乘 船 (乘 Thừa: cưỡi đi 船 Thuyền: thuyền)
騎 驢 (Kỵ 騎: cưỡi 驢 Lư: lừa)
倚 掉 (倚 Ỷ: dựa 掉 Trạo: cây trèo)
鑿 池 (鑿 Tạc: đào 池 Trì: ao)
浚 溝 (浚 Tuấn: xẻ 溝 Câu: ngòi)
築 路 (築 Trúc: đắp 路 Lộ: đường)
設 橋 (設 Thiết: làm 橋 Kiều: cầu)
建 屋 (建 Kiến: dựng 屋 Ốc: nhà)
放 債 (放 Phóng: thả 債 Trái: nợ)
雇 土 (雇 Cố: cầm, đợ 土 Thổ: đất)
理 園 (理 Lý. làm 園 Viên: vườn)
|
闔 戶 (闔 Hạp: đóng 戶; Hộ: cửa trong)
披 窻 (披 Phi: mở 窻: Song; cửa sổ)
揭 簾 (揭 Yết: mở 簾 Liêm: dèm)
掛 劍 (掛 Quải; treo 劍 Kiếm: gươm)
磨 刀 (磨 Ma: mài 刀 Đao: giao)
洗 硯 (洗 Tẩy: rửa 硯 Nghiễn: nghiên)
烹 茶 (烹 Phanh: pha 茶: Trà: trà)
喫 粥 (喫 Khiết; ăn 粥 Chúc: cháo)
煑 飯 (煑 Chử: nấu 飯 Phạn: cơm)
宰 牛 (宰 Tể: cắt, mổ 牛 Ngưu trâu)
割 肉 (割 Cát; cắt 肉 Nhục: thịt)
梳 頭 (梳 Sơ: gỡ trải 頭 Đầu: đầu)
|
Tìm những chữ động-tự để trên danh-tự cho có ý nghĩa theo cách đặt lấy danh tự làm tuc-từ trong câu.