Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/64

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
62
chữ nho học lấy
 

Khi dùng chữ danh-tự làm chủ-từ thì dù chữ danh-tự ấy đã ghép với chữ tĩnh-tự cũng đặt cả hai chữ đó trên chữ động-tự. Thí-dụ như sau này:

美 人 起 (美 Mỹ: đẹp 人 Nhân: người 起 Khởi: giạy
初 月 出 (初 Sơ: mới 月 Nguyệt: trăng 出 Xuất: mọc)
好 花 開 (好 Hảo: đẹp 花 Hoa: hoa 開 Khai: nở)
黃 葉 落 (黃 Hoàng: vàng 葉 Diệp: lá 落 Lạc: rụng)
聖 王 生 (聖 Thánh: thánh 王 Vương: vua 生 Sinh: sinh)
賢 士 來 (賢 Hiền; hiền 士 : kẻ sĩ 來 Lai: lại)
清 泉 流 (清 Thanh: trong 泉 Tuyền; suối 流 Lưu: chẩy)
利 刄 割 (利 Lợi: sắc 刄 Nhận: mũi nhọt 割 Cát: cắt)
良 馬 行 (良 Lương: hay 馬 ngựa 行 Hành: đi)
疾 雷 動 (疾 Tật: nhanh, mau 雷 Lôi: sấm 動 Động: động)
快 車 馳 (快 Khoái: sướng 車 Xa: xe 馳 Trì: chạy)
狂 颷 起 (狂 Cuồng: cuồng dữ 颷 Viêm: gió lớn 起 Khởi: nổi)

落 日 下 (落 Lạc: lặn 日 Nhật: mặt trời 下 Hạ: xuống)
病 牛 喘 (病 Bệnh: bệnh 牛 Ngưu: trâu 喘 Xuyển; thở)
亂 烏 啼 (亂 Loạn: lạc 烏 Ô: quạ 啼 Đề: kêu)
嗚 (孤 : lẻ 鴈 Nhạn: chim nhạn 鳴 Minh: kêu)
芳 草 歇 (芳 Phương: thơm 草 Thảo: cỏ 歇 Yết: hết)
黃 鸝 語 (黃 Hoàng: vàng 鸝 Ly: chim ly 語 Ngữ: nói)
窮 民 (窮 Cùng: cùng 民 Dân: dân Oán: oán)
商 客 喜 (商 Thương: buôn 客 Khách: khách 喜 Hỉ: mừng)
農 人 懼 (農 Nông: làm ruộng 人 Nhân: người 懼 Cụ; sợ)
騎 兵 行 (騎 Kỵ: cưỡi ngựa 兵 Binh: lính 行 Hành: đi)
征 夫 去 (征 Trinh: ra trận 夫 Phu: người 去 Khứ: đi)
貧 民 嘆 (貧 Bần: nghèo 民 Dân: dân 嘆 Thán: than)