Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/65

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
63
 

晚 霞 飛 (晚 Vãn: chiều 霞 : ráng 飛 Phi: bay)
白 雲 浮 (白 Bạch: trắng 雲 Vân: mây 浮 Phù: nổi)
巨 浪 起 (巨 Cự: lớn 浪 Lãng: sóng 起 Khởi: giạy)
猛 潮 興 (猛 Mãnh: mạnh 潮 Trào: nước trào 興 Hưng: nổi)
輕 舟 下 (輕 Khinh: nhẹ 舟 Châu: thuyền 下 Hạ: xuống)
嚴 師 教 (嚴 Nghiêm: nghiêm 師 : thầy 教 Giáo; dậy)

慈 母 養 (慈 Từ: hiền 母 Mẫu: mẹ 養 Dưỡng: nuôi)
良 友 勸 (良 Lương: lành 友 Hữu: bạn 勸 Khuyến: khuyên)
賢 妻 助 (賢 Hiền: hiền 妻 Thê: vợ 助 Trợ: giúp)
上 官 信 (上 Thượng: trên 官 Quan: quan 信 Tín: tin)
新 婦 歸 (新 Tân: mới 婦 Phụ: vợ 歸 Qui: về)

Bài tập làm

Tìm những chữ danh-tự ghép với tĩnh-tự cắt nghĩa đảo lên mà để trên động-tự theo như mẫu bài học trên.


Khi dùng chữ danh-tự làm túc-từ thì dù chữ danh-tự ấy đã ghép với chữ tĩnh-tự, cũng đặt cả hai chữ đó dưới chữ động-tự. Thí-dụ như sau này:

讀 奇 書 (讀 Độc: độc 奇 Kỳ: lạ 書 Thư: sách)
陟 峻 嶺 (陟 Trắc: lên 峻 Tuấn: cao 嶺 Lĩnh; núi)

乘 快 舟 (乘 Thừa: cưỡi ngồi 快 Khoái: nhanh sướng 舟 Châu: thuyền)