Văn thư lưu trữ mở Wikisource
駕 輕 車 (駕 Giá: gác đi 輕 Khinh: nhẹ 車 Xa: xe)
行 熟 道 (行 Hành: đi 熟 Thục: quen 道 Đạo: đường)
交 善 友 (交 Giao: chơi với 善 Thiện: hiền 友 Hữu: bạn)
看 名 花 (看 Khán: xem 名 Danh: có tiếng đẹp 花 Hoa; hoa)
衣 軟 裘 (衣 Ý: mặc 軟 Nhuyễn: mềm 裘 Cùu: áo cừu)
畜 駿 馬 (畜 Súc: nuôi 駿 Tuấn: hay 馬 Mã: ngựa)
獲 重 寳 (獲 Hoạch: được 重 Trọng: quí trọng 寳 Bảo: đồ báu)
居 美 宅 (居 Cư: ở 美 Mĩ: đẹp 宅 Trạch: nhà)
擁 高 位 (擁 Ủng: giữ 高 Cao: cao 位 Vị: ngôi)
耕 荒 野 (耕 Canh: cày 荒 Hoang: hoang 野 Giã: đồng)
賑 窮 氓 (賑 Chẩn: chẩn 窮 Cùng: cùng 氓 Manh: dân)
下 賢 士 (下 Há: hạ mình 賢 Hiền: hiền 士 Sĩ: kẻ sĩ)
出 鉅 貲 (出 Xuất: bỏ ra 鉅 Cự: lớn 貲 Suy: số tiền)
|
種 嘉 菜 (種 Chủng: giồng 嘉 Gia: tốt 菜 Thái: rau)
釣 肥 魚 (釣 Điếu: câu 肥 Phì: béo 魚 Ngư: cá)
飲 香 茗 (飲 Ẩm: uống 香 Hương: thơm 茗 Dính: chè)
行 正 道 (行 Hành: làm 正 Chính ngay 道: Đạo: đạo)
立 竒 勳 (立 Lập: dựng 竒 Kỳ: lạ 勳 Huân: công)
保 良 心 (保 Bảo: giữ 良 Lương: lành 心 Tâm: lòng)
守 貞 節 (守 Thủ: giữ 貞 Trinh: trinh 節 Tiết: tiết)
勵 清 操 (勵 Lệ: khuyên 清 Thanh: thanh 操 Tháo: tiết-tháo)
考 舊 典 (考 Khảo: xét 舊 Cựu: cũ 典 Điển: điển)
求 遺 書 (求 Cầu: tìm 遺 Di: sót 書 Thư: sách)
得 好 㒒 (得 Đắc: được 好 Hảo: tốt 㒒 Bộc: đầy-tớ)
構 美 屋 (溝 Cấu: dựng 美 Mĩ; đẹp 屋 Ốc: nhà
登 危 樓 (登 Đăng: lên 危 Nguy cao 樓 Lâu: lầu)
|
