大 成 孔 子 Đại tai Khổng tử: lớn thay đức Khổng tử
美 哉 宋 玉 Mỹ tai Tống ngọc: đẹp thay chàng Tống-ngọc
哀 乎 吾 兒 Ai hồ ngô nhi: thương ôi con ta
嗟 乎 故 人 Ta hồ cố nhân: than ôi người bạn cũ
悲 夫 子 陵 Bi phù Tử lăng: thương ôi Tử-lăng
吁 嗟 麟 Hu ta lân: á-chà con lân
噫 噫 成 王 Y hi Thành vương: hỡi ơi vua Thành vương
嗟 嗟 烈 祖 Ta ta liệt tổ: hỡi hỡi đấng liệt-tổ
嗚 呼 皇 天 Ô hô hoàng thiên: hỡi ơi đấng hoàng-thiên
E) Để trên chữ động tự mà có liền ý với chữ ấy:
大 哉 問 Đại tai vấn: hỏi to lớn thay
富 哉 言 Phú tai ngôn: nói giầu ý-vị thay
壯 哉 行 Tráng tai hành: đi hùng-tráng thay
悲 哉 别 Bi tai biệt: ly-biệt thương thay
F) Để dưới chữ danh tự mà có liền ý với chữ ấy;
不 誠 丈 夫 哉 Bất thành trượng phu tai: chẳng thực là trượng phu ư
非 女 中 之 豪 傑 耶 Phi nữ trung chi hào kiệt gia: chẳng phải hào kiệt ở trong bạn gái dư
君 子 人 歟 Quân tử nhân dư: người quân-tử đấy chăng
不 亦 賢 乎 Bất diệc hiền hồ: chẳng cũng là hiền sao