G. Để dưới chữ tĩnh-tự mà có liền ý với chữ ấy
|
豈 不 偉 哉 Khởi bất vĩ tai: há chẳng tốt ư
|
非 勇 耶 Phi dũng gia; chẳng phải dũng ư
|
H. Để dưới chữ động-tự mà có liền ý với chữ ấy:
|
魂 來 些 Hồn lai tá: hồn lại vậy ư
|
寕 無 愧 乎 Ninh vô quí hồ: há không thẹn dư
|
⁂
Bài tập làm
1) Tìm những chữ tán-thán-tự để trên đầu câu cho có ý nghĩa.
2) Tìm những chữ tán-thán-tự để dưới cuối câu cho có ý nghĩa.
3) Tìm những chữ tán-thán-tự vừa để đầu câu vừa để cuối câu được cả cho có ý nghĩa.
4) Tìm những chữ tán-thán-tự để trên danh-tự
5) Tìm những chữ tán-thán-tự để dưới danh-tự.