Bài tập làm
Đặt 20 câu đùng động tự đổi thành danh tự theo những câu thí dụ trong bài này.
CÁCH DÙNG ĐỘNG-TỰ ĐỔI THÀNH TĨNH-TỰ
Khi dùng chữ động-tự để trên chữ danh-từ, mà cắt nghĩa đảo lên, có nghĩa làm lọn ý cho chữ danh-tự dưới nó thì chữ động-tự ấy biến nghĩa đi thành ra tĩnhtự Thí-dụ như sau này;
|
行 程 Hành trình: quãng đường đi.
|
學 力 Học lực: sức học.
|
Chú-ý; 行 hành: đi, 遊 du: chơi, 食 thực: ăn, 喜 hỉ: mừng, 憂 ưu: lo, 愛 ái; yêu, 學 học: học, 問 vấn: hỏi, 思 tư: nghĩ, 殺 sát: giết, 生 sinh; sống, 欲 dục: muốn, von đều là động-tự cả, nhưng để trên chữ 程 trình: khoảng đường, chữ 興 hứng: hứng, chữ 單 đơn: đơn, chữ 信 tín: tin, chữ 心 tâm; lòng, chữ 情 tình: tình, chữ 力 lực; sức, chữ 題 đề: đầu đề, chữ 潮 trào; ngọn