Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/88

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
86
chữ nho học lấy
 

Bài tập làm

Đặt 20 câu đùng động tự đổi thành danh tự theo những câu thí dụ trong bài này.


CÁCH DÙNG ĐỘNG-TỰ ĐỔI THÀNH TĨNH-TỰ

Khi dùng chữ động-tự để trên chữ danh-từ, mà cắt nghĩa đảo lên, có nghĩa làm lọn ý cho chữ danh-tự dưới nó thì chữ động-tự ấy biến nghĩa đi thành ra tĩnhtự Thí-dụ như sau này;

行 程 Hành trình: quãng đường đi.
遊 興 Du hứng: hứng đi chơi.
食 單 Thực đơn: đơn kê món ăn.
喜 信 Hỉ tín; tin mừng.
憂 心 Ưu tâm; lòng lo
愛 情 Ái tình: tình yêu.

學 力 Học lực: sức học.
問 題 Vấn đề: cái đầu để hỏi.
思 潮 Tư trào: ngọn trào tư-tưởng
殺 氣 Sát khí; khí giết.
生 路 Sinh lộ: đường sống.
欲 火 Dục hỏa: lửa dục.

Chú-ý; 行 hành: đi, 遊 du: chơi, 食 thực: ăn, 喜 hỉ: mừng, 憂 ưu: lo, 愛 ái; yêu, 學 học: học, 問 vấn: hỏi, 思 tư: nghĩ, 殺 sát: giết, 生 sinh; sống, 欲 dục: muốn, von đều là động-tự cả, nhưng để trên chữ 程 trình: khoảng đường, chữ 興 hứng: hứng, chữ 單 đơn: đơn, chữ 信 tín: tin, chữ 心 tâm; lòng, chữ 情 tình: tình, chữ 力 lực; sức, chữ 題 đề: đầu đề, chữ 潮 trào; ngọn