Bước tới nội dung

Trang:Chu nho hoc lay 1.pdf/89

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.
chữ nho học lấy
87
 

trào, chữ 氣 khí; khí, chữ 路 lộ: đường, chữ 火; lửa thì chữ 行 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 程, chữ 遊 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 興, chữ 食 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 單, chữ 喜 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 信, chữ 愛 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 情, chữ 憂 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 心, chữ 學 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 力, chữ 問 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 題, chữ 思 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 潮, chữ 殺 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 氣, chữ 生 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 路, chữ 欲 có nghĩa làm lọn ý cho chữ 火, những chữ động-tự dùng như thế đều thành ra tĩnh-tự cả.

Bài tập làm

Đặt 20 câu dùng động-tự đổi thành tĩnh-tự theo những câu thí dụ trong bài này.


CÁCH DÙNG ĐỘNG-TỰ ĐỔI THÀNH TRẠNG-TỰ

Khi dùng chữ động-tự để trên chữ động-tự khác, có ý hình dùng cho rõ cái tình-trạng về sự động tác thì chữ động-tự ấy biến nghĩa đi thành ra trạng-tự. Thí-dụ như sau này;

分 開 Phân khai; mở tách ra.
斷 絕 Đoạn tuyệt; dứt đứt.
决 定 Quyết định; định quyết hẳn.
銘 謝 Minh tạ; tạ ơn ghi để bụng.

潰 敗 Hội bại; thua vỡ.
失 錯 Thất thác; sai lẫn mất.
戀 愛 Luyến ái; yêu quấn quít.
𮌐 念 Quyến niệm; nhớ thiết.